D
Dicread
HomeDictionaryTtown

town

thị trấn / trung tâm thành phố
[C/U] Cả hai
Số nhiều: towns

town (thtrn) nmmc trung gian trong các loi hình định cư ca con người. Tnày gi lên cm giác vmt cng đồng gn kết và squen thuc mà chúng ta thường không tìm thynhng thành phkhng lồ, nhưng đồng thi li cung cp cơ shtng và hot động thương mi phát trin hơn so vi mt ngôi làng nông thôn. Trong nhiu ngcnh, town mang sc tháim cúng hoc ckính, đặc bit là khi được mô tlà "nhỏ". Nó ám chmt nơi mà mi người có thnhn ra hàng xóm ca mình nhưng vn có thtiếp cn được hiu thuc hoc bưu đin địa phương. Khi được dùng để chkhu vc kinh doanh trung tâm (ví dụ: "đi vào trung tâm thành phố"), ý nghĩa ca tnày chuyn tvic mô tmt thc thể địa lý sang mô tmt đim đến để phc vnhu cu tin ích và giao lưu xã hi. Theo nghĩa này, tnày nhn mnh vào chc năng ca địa đimnhư mua sm, giao dch ngân hàng và làm vic vthơn là quy mô din tích ca nó.

Countable when referring to a distinct geographic settlement ('The state has fifty small towns'). Uncountable when referring to the commercial heart of one's local area ('I'm going into town for some errands').

Ý nghĩa

Danh từthị trấn

Một khu vực đô thị lớn hơn làng nhưng nhỏ hơn thành phố

"They live in a small coastal town in Maine."

Họ sống trong một thị trấn nhỏ ven biển ở Maine.

Danh từtrung tâm thành phố

Khu vực trung tâm của một thành phố, đặc biệt là nơi tập trung các cửa hàng và doanh nghiệp

"I'm heading into town to do some shopping this afternoon."

Chiều nay tôi sẽ vào trung tâm thành phố để mua sắm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error