D
Dicread
HomeDictionarySsedimentation

sedimentation

sự lắng đọng / sự trầm tích
Danh từ

sedimentation là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong hai lĩnh vc chính là hóa hc/môi trường và địa cht hc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "slng đọng" hoc "strm tích". Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên ngành.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vc hóa hc, xlý nước hoc sinh hc, sedimentation mô tmt quá trình vt lý ngn hn, nơi các ht cht rn nng hơn cht lng schìm xung đáy do trng lc. Lúc này, chúng ta dùng thut ngữ "slng đọng". Ví dụ, trong các bxlý nước thi, quá trình sedimentation giúp loi bcn bn.

Ngược li, trong địa cht hc, sedimentation mô tmt quá trình din ra trong thi gian cc dài (hàng triu năm), nơi các lp vt cht tích tvà nén cht li để hình thành đá. Trong trường hp này, thut ngchính xác là "strm tích".

Các tdgây nhm ln

Người hc cn phân bit sedimentation vi precipitation. Mc dù chai đều dn đến vic to ra cht rn trong cht lng, nhưng cơ chế hoàn toàn khác nhau:

sedimentation: Là quá trình vt lý (ht có sn trong cht lng và lng xung).
precipitation: Là quá trình hóa hc (phnng to ra mt cht mi không tan, gi là kết ta).

Lưu ý vmt ngpháp

sedimentation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tcác skin lng đọng cthhoc các loi trm tích khác nhau, người ta thường sdng danh tsediment (cn/trm tích) ở dng snhiu sediments thay vì dùng sedimentations.

The sedimentations are different.
The sediments are different. (Các lp trm tích này khác nhau.)

Ý nghĩa

Danh từsự lắng đọng

Quá trình các hạt lắng xuống đáy chất lỏng dưới tác động của trọng lực

The sedimentation of clay particles occurs slowly in still water.

Sự lắng đọng của các hạt sét diễn ra chậm trong nước tĩnh.

Danh từsự trầm tích

Quá trình địa chất tích tụ vật chất khoáng hoặc hữu cơ theo thời gian để tạo thành các lớp đá

Sedimentation in the river delta has created a fertile plain over millennia.

Sự trầm tích ở vùng đồng bằng sông đã tạo nên một vùng đồng bằng màu mỡ qua hàng thiên niên kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error