D
Dicread
HomeDictionaryLlichen

lichen

địa y
Danh từ
Số nhiều: lichens

lichen là mt thut ngsinh hc đặc thù dùng để chỉ địa y. Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là địa y không phi là mt loài sinh vt đơn lẻ, mà là mt hcng sinh gia nm và to (hoc vi khun lam). Trong tiếng Vit, từ "địa y" đã bao hàm toàn bkhái nim phc hp này, vì vy khi dch, hãy tránh nhm ln lichen vi các loi rêu (moss) hay nm đơn thun (fungi).

Phân bit vi các sinh vt tương t

Mt sai lm phbiến ca người hc là đánh đồng lichen vi moss (rêu). Mc dù chai đều thường xut hin trên đá hoc vcây và có màu xanh, nhưng chúng hoàn toàn khác nhau vmt sinh hc: rêu là mt loi thc vt bc thp có rvà thân đơn gin, trong khi địa y là skết hp cng sinh.

Sdng lichen để mô tthm rêu xanh mướt trong rng.
Sdng lichen khi mô tnhng mng bám khô, dng vy hoc dng lá trên bmt đá hoc thân cây già.

Ngcnh sdng và ý nghĩa biu tượng

Trong các văn bn khoa hc hoc môi trường, lichen thường được nhc đến như mt "chssinh hc" (bioindicator) vì chúng cc knhy cm vi ô nhim không khí. Khi thy lichen phát trin mnh, đó thường là du hiu ca môi trường không khí sch.

Vmt ngpháp, lichen thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vloi sinh vt này nói chung, hoc danh từ đếm được khi đề cp đến các loài địa y cthể. Ví dụ: a species of lichen (mt loài địa y).

Ý nghĩa

Danh từđịa y

Một sinh vật phức hợp bao gồm một nấm và một tảo hoặc vi khuẩn lam sống trong mối quan hệ cộng sinh, thường xuất hiện dưới dạng lớp phát triển như vảy hoặc lá trên đá, vỏ cây hoặc đất

The rocks were covered in a pale green lichen.

Những tảng đá bị bao phủ bởi một lớp địa y màu xanh nhạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error