D
Dicread
HomeDictionaryRrecession

recession

suy thoái / sự rút đi
Danh từ
Số nhiều: recessions

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Anh, recession thường được sdng phbiến nht trong lĩnh vc kinh tế để chmt giai đon suy thoái. Đim quan trng mà người hc cn lưu ý là recession mô tmt sst gim tm thi và có tính chu kỳ, khác vi depression (khng hong kinh tế) vn chmt sst gim nghiêm trng, kéo dài và sâu sc hơn nhiu. Khi dùng recession, người nói thường ám chmt trng thái suy yếu ca nn kinh tế nhưng vn có hy vng phc hi trong tương lai gn. Ngoài ra, tnày còn được dùng trong ngcnh vt lý để mô thành động rút lui hoc lùi li ca mt vt thhoc mt cht lng. Ví dụ, khi nói vmc nước bin hoc nước lũ rút đi, recession din tquá trình di chuyn ngược li tvtrí cao nht hoc xa nht. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc cn phân bit rõ recession vi recede (động từ). Trong khi recede nhn mnh vào hành động đang din ra (ví dụ: đường chân tóc đang lùi dn), thì recession là danh tchtrng thái hoc quá trình đó. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia recession và regression. Mc dù chai đều có thdch là "sthoái lui", nhưng regression thường dùng trong thng kê hoc tâm lý hc để chvic quay trli mt trng thái kém phát trin hơn hoc mt hành vi trcon, trong khi recession thun túy là sst gim vquy mô, giá trhoc vtrí vt lý. Đúng: economic recession (suy thoái kinh tế) Sai: economic regression (không dùng để chsuy thoái kinh tế) Đặc đim ngpháp recession là mt danh từ đếm được. Khi nói vsuy thoái kinh tế, nó thường đi kèm vi các tính tnhư deep (sâu), severe (nghiêm trng) hoc global (toàn cu).

Ý nghĩa

Danh từsuy thoái

Một giai đoạn suy giảm kinh tế tạm thời khiến thương mại và hoạt động công nghiệp sụt giảm, thường được xác định bởi sự sụt giảm tổng sản phẩm quốc nội trong hai quý liên tiếp

"The country is struggling to recover from a deep recession."

Quốc gia này đang nỗ lực để phục hồi sau một cuộc suy thoái sâu.

Danh từsự rút đi

Hành động di chuyển lùi lại hoặc rút lui khỏi một vị trí hoặc trạng thái trước đó

"The recession of the floodwaters revealed the extent of the damage to the riverbank."

Sự rút đi của nước lũ đã làm lộ ra mức độ thiệt hại đối với bờ sông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error