D
Dicread
HomeDictionaryMmoss

moss

rêu / phủ rêu
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: mossedPhân từ 2: mossedV-ing: mossing

moss thường được hiu là rêu, mt loi thc vt không hoa mcnhng nơim ướt. Trong tiếng Anh, tnày không chmô tmt loài thc vt cthmà còn được dùng để chmt lp phsinh hc mm, xanh mướt trên các bmt như đá, tường cũ hoc trong lòng sông.

Ý nghĩa

Danh từrêu

Một loại thực vật nhỏ, không hoa, màu xanh lá cây, không có rễ thực sự và mọc thành những cụm thấp, dày đặc trên đất ẩm hoặc đá

"The old stone wall was completely covered in thick green moss."

Bức tường đá cũ bị bao phủ hoàn toàn bởi lớp rêu xanh dày đặc.

Ngoại động từphủ rêu
[~ something]

Che phủ hoặc bao phủ một thứ gì đó bằng một lớp rêu

"The damp environment allowed the moisture to moss the garden ornaments over several years."

Môi trường ẩm ướt đã khiến các vật trang trí trong vườn bị phủ rêu qua nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error