D
Dicread
HomeDictionaryHhydrolysis

hydrolysis

thủy phân
[U] Không đếm được
Số nhiều: hydrolyses

Thut ngnày là mt mô tkhoa hc kthut, được sdng gn như độc quyn trong hóa hc và hóa sinh để mô tmt cơ chế phân tách cthể. Tnày mang sc thái trung lp, khách quan và thường xut hin trong các bài báo hc thut, sách giáo khoa và báo cáo phòng thí nghim thay vì trong giao tiếp thông thường. Nó mô tmt skin hóa hc chính xác, nơi nước đóng vai trò là cht phnng để chia mt phân tln thành các thành phn nhhơn. Vmt ngpháp, danh tnày không đếm được khi đề cp đến quá trình hóa hc nói chung. Mc dù chúng ta có ththo lun vmt trường hp hydrolysis cthể, nhưng tnày thường khôngdng snhiu trong các tho lun khoa hc tiêu chun, vì nó mô tmt loi phnng thay vì mt đối tượng ri rc có thể đếm được.

Used to describe the chemical process in general, such as when discussing the mechanism of hydrolysis in an organic chemistry textbook.

Ý nghĩa

Danh từthủy phân

Quá trình phân hủy hóa học của một hợp chất do phản ứng với nước

"The hydrolysis of sucrose produces glucose and fructose."

Quá trình thủy phân sucrose tạo ra glucose và fructose.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error