D
Dicread
HomeDictionarySseismic

seismic

địa chấn / chấn động
Tính từ

seismic mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa kthut thun túy và mt nghĩa bóng mang tính cường điu. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia hai ngcnh này để tránh hiu nhm là tnày chdùng cho thiên tai.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

Trong ngcnh khoa hc, seismic được dùng để mô tcác hin tượng địa chn, liên quan trc tiếp đến động đất hoc các rung động ca vTrái Đất. Đây là thut ngchuyên môn thường xut hin trong các báo cáo địa cht hoc tin tc vthiên tai.

Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày hoc văn phong báo chí, seismic thường được dùng như mt tính tmnh để mô tmt skin, mt thay đổi hoc mt tác động có quy mô khng lồ, gây chn động mnh mẽ đến mt hthng hoc mt nim tin nào đó. Khi dùng vi nghĩa này, nó không còn liên quan đến địa cht mà nhn mnh vào mc độ ảnh hưởng sâu rng và đột ngt.

Ví dnghĩa đen: seismic activity (hot động địa chn).
Ví dnghĩa bóng: a seismic shift in public opinion (mt sthay đổi chn động trong dư lun).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit seismic vi earthquake (động đất). Trong khi earthquake là danh tchhin tượng cthể, thì seismic là tính tmô ttính cht hoc đặc đim liên quan đến hin tượng đó.

Ngoài ra, khi mun din đạt sự "chn động" vmt cm xúc hoc xã hi, bn có thcân nhc gia seismic và shocking. Trong khi shocking nhn mnh vào sngc nhiên hoc kinh hãi, thì seismic nhn mnh vào quy mô ca sthay đổi và tác động mang tính cu trúc, làm thay đổi hoàn toàn cc din hin ti.

Lưu ý vngpháp

seismic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Anh, nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht (không dùng more seismic hay most seismic) vì bn thân tnày đã hàm ý mt mc độ cc kln và mnh mẽ.

Ý nghĩa

Tính từđịa chấn

Liên quan đến động đất hoặc các rung động khác của vỏ Trái Đất

The city is located in a high seismic risk zone.

Thành phố này nằm trong vùng có rủi ro địa chấn cao.

Tính từchấn động

Có quy mô hoặc tác động khổng lồ; gây ra một sự thay đổi đột ngột và mạnh mẽ

The company's collapse caused a seismic shift in the global financial market.

Sự sụp đổ của công ty đã gây ra một sự thay đổi chấn động trong thị trường tài chính toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error