D
Dicread
HomeDictionaryGgyroscope

gyroscope

con quay hồi chuyển
Danh từ
Số nhiều: gyroscopes

gyroscope là mt thut ngkthut chuyên sâu, mô tmt thiết bvt lý vn hành da trên nguyên lý bo toàn momen động lượng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "con quay hi chuyn". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia gyroscope và mt chiếc spinning top (con quay đồ chơi). Trong khi spinning top đơn thun là mt món đồ chơi quay quanh trc, gyroscope là mt công cụ đo lường và định hướng chính xác, thường được gn trong các khung đỡ (gimbals) để cho phép nó duy trì mt trc cố định trong không gian bt kvt thcha nó di chuyn ra sao.

ng dng và Ngcnh Sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn vkthut, hàng không, vũ trvà công nghệ đin tử. Trong đời sng hin đại, gyroscope không chnm trong các thiết bln như máy bay hay tên la, mà còn hin din dưới dng cm biến siêu nhỏ (MEMS) trong đin thoi thông minh để htrxoay màn hình hoc điu khin trong trò chơi thc tế ảo.

Đúng: The smartphone uses a gyroscope to detect orientation.in thoi thông minh sdng mt con quay hi chuyn để phát hin định hướng.)
Sai: Sdng gyroscope để chnhng con quay đồ chơi trem thông thường.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc dnhm ln gyroscope vi accelerometer (gia tc kế). Mc dù chai thường đi cùng nhau trong các hthng dn đường, nhưng chc năng ca chúng hoàn toàn khác nhau: accelerometer đo gia tc tuyến tính (sthay đổi tc độ theo đường thng), còn gyroscope đo vn tc góc và duy trì định hướng (sxoay).

Accelerometer: Đo độ nghiêng và gia tc.
Gyroscope: Đo tc độ quay và duy trì sự ổn định ca trc.

Vmt ngpháp, gyroscope là mt danh từ đếm được. Khi nói vcông nghcm biến trong thiết bị đin tử, nó thường được dùngsố ít để chthành phn linh kin hoc snhiu khi nói vhthng cm biến nói chung.

Ý nghĩa

Danh từcon quay hồi chuyển

Một thiết bị bao gồm một bánh xe hoặc đĩa quay nhanh, có khả năng duy trì hướng quay bất kể sự chuyển động của giá đỡ, được sử dụng để đo hoặc duy trì định hướng và vận tốc góc

The aircraft's navigation system relies on a high-precision gyroscope to maintain a steady course.

Hệ thống dẫn đường của máy bay dựa vào một con quay hồi chuyển độ chính xác cao để duy trì lộ trình ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error