D
Dicread
HomeDictionarySsonic

sonic

âm thanh / tốc độ âm thanh / sóng âm
Tính từ

sonic là mt tính tdùng để mô tmi thliên quan đến âm thanh hoc tc độ truyn âm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "âm thanh" hoc "siêu thanh". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Đim quan trng nht khi sdng sonic là phân bit nó vi acoustic. Trong khi acoustic thường dùng để chcác đặc tính vt lý ca âm thanh hoc các nhc ckhông dùng đin (như đàn guitar acoustic), thì sonic li mang thiên hướng kthut, vt lý hc hoc liên quan đến tc độ. sonic thường xut hin trong các cm tliên quan đến tc độ cc cao, ví dnhư sonic boom (tiếng nsiêu thanh) xy ra khi mt vt thvượt qua tc độ âm thanh. Trong y tế và công nghip, sonic mô tvicng dng sóng âm để to ra tác động vt lý, chng hn như sonic toothbrush (bàn chi đánh răng sóng âm) sdng rung động tn scao để làm sch. Lưu ý vthut ngdnhm ln Người hc cn cn thn để không nhm ln gia sonic (liên quan đến âm thanh nói chung hoc tc độ âm thanh) và ultrasonic (siêu âm - âm thanh có tn scao hơn ngưỡng nghe ca con người). Ví dụ: Mt thiết bsonic có thphát ra âm thanh mà chúng ta nghe thy được, nhưng mt thiết bultrasonic (như máy siêu âm trong bnh vin) thì không. Vmt ngpháp, sonic là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từâm thanh

Liên quan đến hoặc gây ra bởi các sóng âm

"The sonic boom was heard across the entire valley."

Tiếng nổ siêu thanh từ chiếc máy bay phản lực đã làm cả khu phố thức giấc.

Tính từtốc độ âm thanh

Liên quan đến tốc độ của âm thanh

"The aircraft reached sonic speeds during the test flight."

Chiếc máy bay đã đạt đến tốc độ âm thanh trong chuyến bay thử nghiệm.

sóng âm

Liên quan đến việc sử dụng sóng âm cho các mục đích y tế hoặc công nghiệp

Làm sạch bằng sóng âm rất hiệu quả trong việc loại bỏ bụi bẩn khỏi các món đồ trang sức tinh xảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error