D
Dicread
HomeDictionaryVvibe

vibe

bầu không khí / sự kết nối / hợp rơ / phiêu
Danh từNội động từ
Số nhiều: vibesQuá khứ: vibedPhân từ 2: vibedV-ing: vibing

vibe là mt tlóng phbiến trong tiếng Anh, dùng để mô tmt cm giác, bu không khí hoc năng lượng mà mt người, mt địa đim hoc mt tình hung ta ra. Thay vì mô tchi tiết bng lý trí, vibe nhn mnh vào trc giác và cm nhn cm xúc tc thi. Sc thái sdng Trong tiếng Vit, vibe có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh. Khi nói vkhông gian, nó tương đương vi "bu không khí" hoc "phong cách". Khi nói vmi quan hgia người vi người, nó mang nghĩa là "skết ni" hoc "hp rơ". Đặc bit, trong ngôn ngca gii trhin nay, tnày thường được dùng để chmt trng thái cm xúc đặc trưng, ví dnhư "chill vibe" (cm giác thư thái) hay "summer vibe" (không khí mùa hè). Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia vibe và atmosphere. Trong khi atmosphere thường mô tmôi trường vt lý hoc tâm trng chung ca mt căn phòng mt cách khách quan hơn, thì vibe mang tính chquan và thiên vcm nhn cá nhân nhiu hơn. Đúng: The cafe has a cozy vibe. (Quán cà phê này có mt bu không khí ấm cúng.) Đúng: I'm really feeling the vibe of this city. (Tôi thc scm nhn được cái cht/cái hn ca thành phnày.) Cách dùng như mt động t Khi được dùng như mt động từ (vibe hoc vibe with), tnày din tvic hòa hp, đồng điu hoc tn hưởng mt điu gì đó mt cách thoi mái. Điu này khác vi agree (đồng ý vquan đim) hay like (thích), vì vibe with nhn mnh vào stương thích vmt năng lượng và cm xúc. Ví dụ: I really vibe with her energy. (Tôi thc shp rơ vi năng lượng ca cô ấy.) Ví dụ: Just vibing to the music. (Chỉ đơn gin là đang phiêu theo điu nhc.)

Ý nghĩa

Danh từbầu không khí

Bầu không khí cảm xúc hoặc đặc điểm của một địa điểm, tình huống hoặc con người mà ta cảm nhận được bằng trực giác thay vì được mô tả rõ ràng

"The hotel had a very relaxing vibe."

Khách sạn có một bầu không khí rất thư giãn khiến chúng tôi cảm thấy thoải mái như ở nhà ngay lập tức.

Danh từsự kết nối

Cảm giác thấu hiểu lẫn nhau hoặc sự kết nối về mặt cảm xúc giữa hai hoặc nhiều người

"I really vibe with her; we have the same outlook on life."

Tôi thực sự quý cô ấy; chúng tôi có một sự kết nối tuyệt vời với nhau.

Nội động từhợp rơ
[~ with someone]

Hòa hợp hoặc kết nối về mặt cảm xúc và trí tuệ với một người khác

Tôi đã dành cả buổi tối để trò chuyện với anh ấy vì chúng tôi đơn giản là rất hợp rơ với nhau.

phiêu

Thư giãn hoặc tận hưởng một bầu không khí hoặc một bản nhạc nào đó một cách thoải mái

Anh ấy chỉ đang phiêu theo điệu nhạc trong phòng mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error