D
Dicread
HomeDictionarySshake

shake

lắc / run / bắt tay / sự rung lắc / sữa lắc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shakesQuá khứ: shookPhân từ 2: shakenV-ing: shakingSo sánh hơn: more shakingSo sánh nhất: most shaking

shake mô tmt chuyn động nhanh, ngn và lp đi lp li. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa chủ động (như khi bn lc mt cái chai) hoc bị động/không tchủ (như khi cơ thrun ry vì shãi). Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Vit là phân bit gia shake và tremble hoc shiver. Trong khi shake là mt thut ngbao quát, tremble thường nhn mnh vào srun ry do cm xúc mnh (shãi, tc gin), còn shiver li đặc trưng cho vic run ry do lnh hoc st.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Hành động chủ động: Khi dùng để chvic di chuyn mt vt, shake mang tính cht tác động lc để làm thay đổi trng thái ca vt đó. Ví dụ: shake the bottle (lc cái chai).

Phnng cơ thể: Khi nói vcon người, shake thường din tsmt kim soát vvn động. Nếu bn nói I am shaking, điu này có thhiu là bn đang run vì quá shoc quá lnh. Tuy nhiên, trong giao tiếp xã hi, shake hands (bt tay) li là mt hành động có chủ đích và mang tính nghi thc.

Hin tượng tnhiên: Tnày cũng được dùng để mô tnhng rung động mnh ca môi trường, chng hn như trong các trn động đất, nơi shake gi lên schao đảo và mt thăng bng.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc dnhm ln gia shake vi các tchsrung động nhhơn. Hãy lưu ý rng shake thường đi kèm vi biên độ chuyn động ln hơn và mnh hơn so vi vibrate (rung - thường dùng cho đin thoi hoc máy móc).

Sai: My phone is shaking (khi mun nói đin thoi đang rung).
✅ Đúng: My phone is vibrating.

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia nghĩa đen và nghĩa bóng. Cm tshake off không còn mang nghĩa lc vt lý mà chuyn sang nghĩa loi bmt điu gì đó không mong mun (như mt thói quen xu hoc mt căn bnh nhẹ).

Đặc đim ngpháp

shake là mt động tbt quy tc vi các dng chia là shake - shook - shaken. Khi sdngdng phân thai shaken, nó thường được dùng trong cu trúc bị động hoc mô ttrng thái tâm lý bchn động mnh (ví dụ: deeply shaken - bsc nng).

Countable when referring to a single movement or a drink (a chocolate shake). Uncountable when referring to the general state of trembling (the shake in his voice).

Ý nghĩa

Ngoại động từlắc
[~ someone][~ something]

Di chuyển một vật tới lui hoặc lên xuống bằng những chuyển động ngắn và nhanh

He gave the bottle a hard shake before opening it.

Anh ấy lắc mạnh cái chai trước khi mở nó.

Nội động từrun

Run rẩy hoặc rung động không tự chủ do lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích

Her hands began to shake as she opened the letter.

Tay cô ấy bắt đầu run khi mở bức thư.

Ngoại động từbắt tay
[~ someone]

Nắm và di chuyển bàn tay của ai đó lên xuống như một lời chào

They shook hands firmly after the meeting.

Họ bắt tay nhau chặt chẽ sau cuộc họp.

Danh từsự rung lắc

Một hành động lắc hoặc một chuyển động giật mạnh đột ngột

A sudden shake of the ground alerted the residents to the earthquake.

Một sự rung lắc đột ngột của mặt đất đã cảnh báo cư dân về trận động đất.

Danh từsữa lắc

Một loại đồ uống sữa lắc đặc

I ordered a chocolate shake with whipped cream.

Tôi đã gọi một ly sữa lắc sô-cô-la với kem tươi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error