D
Dicread
HomeDictionaryOoscillator

oscillator

bộ dao động
[C] Đếm được
Số nhiều: oscillators

oscillator là mt thut ngchuyên ngành được sdng chyếu trong lĩnh vc vt lý, đin tvà cơ hc. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "bdao động". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là oscillator không chỉ đơn thun là mt linh kin, mà là mt hthng hoc mch đin có khnăng tduy trì mt chu kdao độngn định.

Phân bit ngcnh sdng

Trong kthut đin tử, oscillator thường dùng để chcác mch to ra sóng sin hoc sóng vuông (như bdao động thch anh). Trong khi đó, trong vt lý cơ hc, nó có thchmt vt thchuyn động qua li quanh mt vtrí cân bng (như con lc). Người hc cn tránh nhm ln oscillator vi vibrator (thiết brung). Mc dù chai đều to ra chuyn động lp li, nhưng oscillator nhn mnh vào tính chu kvà tn schính xác, còn vibrator thường chnhng rung động nhanh, nhvà không nht thiết phi có tn số ổn định.

Đúng: The crystal oscillator provides a stable clock signal. (Bdao động thch anh cung cp tín hiu xung nhpn định.)
Sai: Sdng vibrator khi mun nói vmt mch to sóng trong thiết bvin thông.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là dùng từ "máy dao động" mt cách tùy tin. Trong hu hết các tài liu kthut, "bdao động" là thut ngchun xác và chuyên nghip hơn. Vmt ngpháp, oscillator là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt loi công nghdao động nói chung, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy vào vic đang đề cp đến mt thiết bcthhay mt nhóm thiết bị.

Ví dụ: Different types of oscillators are used depending on the required frequency. (Các loi bdao động khác nhau được sdng tùy thuc vào tn syêu cu.)

Used to count individual physical components or circuit modules in a device.

Ý nghĩa

Danh từbộ dao động

Một mạch điện tử hoặc thiết bị cơ học tạo ra tín hiệu hoặc chuyển động tuần hoàn, lặp đi lặp lại

The quartz oscillator keeps the clock precise.

Bộ dao động thạch anh giúp đồng hồ chạy chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error