D
Dicread
HomeDictionaryDdamping

damping

giảm chấn / tự giảm dần
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: dampingsQuá khứ: dampedPhân từ 2: dampedV-ing: dampingSo sánh hơn: more dampingSo sánh nhất: most damping

damping là mt thut ngkthut mô tquá trình làm gim biên độ ca mt dao động hoc rung động trong các hthng vt lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gim chn" khi nói vcác thiết bcơ khí hoc "tgim dn" khi mô thin tượng vt lý tnhiên. Đim mu cht ca damping là stiêu tán năng lượng, khiến cho mt hthng đang dao động dn trvtrng thái cân bng thay vì tiếp tc rung động mãi mãi.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ hai hướng tiếp cn ca tnày để tránh nhm ln trong dch thut:

Khi đóng vai trò là mt cơ chế chủ động (như trong kthut ô tô hoc xây dng), damping ám chvic sdng các bgim chn để kim soát rung động. Ví dụ: damping system (hthng gim chn).
Khi mô tmt hin tượng tnhiên, damping din tvic cường độ ca mt tín hiu hoc âm thanh tgim dn theo thi gian. Ví dụ: damping of the sound (stgim dn ca âm thanh).

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến là nhm ln damping vi dampening. Mc dù trong giao tiếp thông thường hai tnày đôi khi được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong văn phong kthut và khoa hc, chúng có ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

damping: Tp trung vào vic gim biên độ dao động (gim chn/tgim dn).
dampening: Có nghĩa là làm cho cái gì đó trnênm ướt (làmm).

Vì vy, khi viết các báo cáo kthut hoc tài liu vt lý, tuyt đối không sdng dampening để mô thin tượng gim chn.

Đặc đim ngpháp

damping thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng vt lý chung, hoc như mt danh động tmô thành động làm gim dao động. Trong các cm tchuyên ngành, nó thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh ttheo sau, chng hn như damping coefficient (hsgim chn) hoc damping ratio (tsgim chn).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiảm chấn
[~ something]

Làm giảm biên độ của một dao động hoặc rung động

The shock absorbers are used for damping the vibrations of the car.

Các bộ giảm chấn được sử dụng để giảm chấn các rung động của xe ô tô.

Nội động từtự giảm dần

Mất năng lượng hoặc cường độ theo thời gian

The sound of the bell is damping quickly in the open air.

Âm thanh của tiếng chuông giảm dần nhanh chóng trong không gian mở.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error