D
Dicread
HomeDictionaryBbuzz

buzz

tiếng vo ve / sự hưng phấn / sự xôn xao / vo ve / hớt ngắn / nhấn chuông
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: buzzesQuá khứ: buzzedPhân từ 2: buzzedV-ing: buzzing

buzz mang nhng sc thái ý nghĩa rt đa dng, chuyn tmô tả âm thanh vt lý sang trng thái cm xúc và hin tượng xã hi. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ bi cnh để chn tngphù hp, tránh nhm ln gia các nghĩa đen và nghĩa bóng.

Sc thái âm thanh và hành động

nghĩa cơ bn nht, buzz mô tmt âm thanh trm, kéo dài và liên tc. Điu này thường gn lin vi tiếng côn trùng (như ong) hoc các thiết bị đin tử. Khi đóng vai trò là động từ, nó không chmô tả âm thanh mà còn có thchhành động ct tóc cc ngn bng tông đơ (ht ngn). Mt đim cn lưu ý là cm tbuzz the bell (nhn chuông) được dùng phbiến trong môi trường văn phòng hoc khách sn để gi người htrợ.

Ví dụ: The fridge started to buzz (Chiếc tlnh bt đầu kêu vo ve).
Ví dụ: Buzz the intercom (Nhn chuông đàm thoi).

Trng thái cm xúc và xu hướng xã hi

Khi chuyn sang nghĩa bóng, buzz din tmt trng thái hưng phn hoc sxôn xao. Shưng phn ở đây thường là cm giác tràn đầy năng lượng, đôi khi do tác động ca cht kích thích hoc sphn khích tt độ trước mt skin. Trong khi đó, sxôn xao li thiên vphnng ca đám đông, sbàn tán sôi ni vmt chủ đề đang nóng hi trên mng xã hi hoc trong công chúng.

So sánh vi excitement: Trong khi excitement là mt tchung cho sphn khích, buzz mang sc thái năng động hơn, gi cm giác vmt lung năng lượng đang chy hoc mt srung động lan ta.
So sánh vi hype: hype thường mang nghĩa qung cáo thi phng, còn buzz thiên vstho lun tnhiên và hào hng ca cng đồng.

Lưu ý vngpháp

buzz có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó có thlà danh từ đếm được (khi nói vtiếng vo ve cthể) hoc danh tkhông đếm được (khi nói vtrng thái hưng phn hoc sxôn xao chung).

Ý nghĩa

Danh từtiếng vo ve

Một âm thanh trầm, kéo dài liên tục, chẳng hạn như tiếng của một con ong hoặc máy biến áp điện

The buzz of the neon sign was distracting.

Tiếng vo ve của biển hiệu neon gây xao nhãng.

Danh từsự hưng phấn

Cảm giác phấn khích, tràn đầy năng lượng hoặc cực lạc, thường gây ra bởi caffeine, rượu hoặc một trải nghiệm ly kỳ

The city has a real buzz during the festival season.

Thành phố thực sự náo nhiệt và hưng phấn trong suốt mùa lễ hội.

Danh từsự xôn xao

Một trạng thái hoạt động cường độ cao hoặc sự thảo luận và phấn khích rộng rãi của công chúng về một chủ đề cụ thể

There is a lot of buzz surrounding the new movie release.

Có rất nhiều sự xôn xao xung quanh việc phát hành bộ phim mới.

Nội động từvo ve
[~]

Phát ra âm thanh trầm, kéo dài liên tục

The refrigerator began to buzz loudly in the quiet room.

Chiếc tủ lạnh bắt đầu kêu vo ve lớn trong căn phòng yên tĩnh.

Ngoại động từhớt ngắn
[~ something]

Cắt tóc rất ngắn bằng tông đơ điện

He decided to buzz his hair for the summer.

Anh ấy quyết định hớt tóc ngắn cho mùa hè.

Ngoại động từnhấn chuông
[~ someone]

Ra hiệu cho ai đó bằng cách nhấn một nút để làm vang chuông báo

Please buzz the receptionist when you arrive at the gate.

Vui lòng nhấn chuông gọi lễ tân khi bạn đến cổng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error