D
Dicread
HomeDictionarySstring

string

sợi dây / chuỗi / dây đàn / chuỗi / xâu / căng dây

/stɹɪŋ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stringsQuá khứ: strungPhân từ 2: strungV-ing: stringing

string là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rng rãi từ đời sng hàng ngày đến kthut chuyên sâu. Trong đời sng, nó thường chnhng si dây mnh, mm, dùng để buc hoc trang trí. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia string và các ttương tnhư rope (dây thng dày) hay cord (dây thng nhnhưng chc hơn). string mang sc thái mng và nhnht trong nhóm này. Sdng trong lĩnh vc chuyên bit Trong âm nhc, string dùng để chdây đàn (như guitar, violin). Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là căng dây cho nhc choc vt ththao. Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là cách dùng trong lp trình máy tính: string (chui) không còn nghĩa là si dây vt lý mà là mt dãy các ký tvăn bn. Đây là thut ngkthut cố định, không nên dch thoát ý sang các tkhác khi nói vmã ngun. Sc thái nghĩa bóng và cm tthông dng Khi dùng để chmt chui skin, string gi lên hìnhnh các svic được xâu chui li vi nhau mt cách liên tc. Ví dụ, a string of victories (mt chui chiến thng) mô tsthành công ni tiếp nhau. a string of rope (Sai vì string và rope là hai loi dây khác nhau vkích cỡ). a string of pearls (Mt xâu ngc trai). a string of characters (Mt chui ký ttrong lp trình). Vmt ngpháp, khi là danh từ, string là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùng trong các ngcnh cthnhư xâu ht hoc căng dây vt.

Countable when referring to a specific piece of twine or a musical wire. Uncountable when referring to the material in general.

Ý nghĩa

Danh từsợi dây

Một mảnh sợi hoặc dây thừng xoắn mỏng dùng để buộc hoặc trói

"She tied the package with a piece of string."

Cô ấy đã buộc gói hàng bằng một sợi dây.

Danh từchuỗi

Một dãy các ký tự, thường được dùng trong lập trình máy tính

"The variable contains a string of alphanumeric characters."

Biến này chứa một chuỗi các ký tự chữ và số.

Danh từdây đàn

Một bộ các sợi dây được căng trên một nhạc cụ

"The guitarist replaced the high E string."

Tay guitar đã thay dây Mi cao.

Danh từchuỗi

Một loạt các sự vật tương tự nhau được sắp xếp theo một hàng

"The athlete won a string of victories this season."

Vận động viên đó đã giành được một chuỗi chiến thắng trong mùa giải này.

Ngoại động từxâu
[~ someone][~ something]

Xâu hoặc sắp xếp các vật phẩm lên một sợi dây

"He spent the afternoon stringing pearls."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để xâu những viên ngọc trai.

Ngoại động từcăng dây
[~ something]

Lắp dây cho một nhạc cụ hoặc dụng cụ thể thao

"I need to string my tennis racket before the match."

Tôi cần căng lại vợt tennis trước trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error