string
/stɹɪŋ/
string là một từ đa nghĩa với các ứng dụng rộng rãi từ đời sống hàng ngày đến kỹ thuật chuyên sâu. Trong đời sống, nó thường chỉ những sợi dây mảnh, mềm, dùng để buộc hoặc trang trí. Tuy nhiên, người học cần đặc biệt lưu ý sự khác biệt giữa string và các từ tương tự như rope (dây thừng dày) hay cord (dây thừng nhỏ nhưng chắc hơn). string mang sắc thái mỏng và nhẹ nhất trong nhóm này.
Sử dụng trong lĩnh vực chuyên biệt
Trong âm nhạc, string dùng để chỉ dây đàn (như guitar, violin). Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là căng dây cho nhạc cụ hoặc vợt thể thao. Một điểm quan trọng đối với người học tiếng Anh là cách dùng trong lập trình máy tính: string (chuỗi) không còn nghĩa là sợi dây vật lý mà là một dãy các ký tự văn bản. Đây là thuật ngữ kỹ thuật cố định, không nên dịch thoát ý sang các từ khác khi nói về mã nguồn.
Sắc thái nghĩa bóng và cụm từ thông dụng
Khi dùng để chỉ một chuỗi sự kiện, string gợi lên hình ảnh các sự việc được xâu chuỗi lại với nhau một cách liên tục. Ví dụ, a string of victories (một chuỗi chiến thắng) mô tả sự thành công nối tiếp nhau.
❌ a string of rope (Sai vì string và rope là hai loại dây khác nhau về kích cỡ).
✅ a string of pearls (Một xâu ngọc trai).
✅ a string of characters (Một chuỗi ký tự trong lập trình).
Về mặt ngữ pháp, khi là danh từ, string là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùng trong các ngữ cảnh cụ thể như xâu hạt hoặc căng dây vợt.
Countable when referring to a specific piece of twine or a musical wire. Uncountable when referring to the material in general.
Ý nghĩa
Một mảnh sợi hoặc dây thừng xoắn mỏng dùng để buộc hoặc trói
"She tied the package with a piece of string."
Cô ấy đã buộc gói hàng bằng một sợi dây.
Một dãy các ký tự, thường được dùng trong lập trình máy tính
"The variable contains a string of alphanumeric characters."
Biến này chứa một chuỗi các ký tự chữ và số.
Một bộ các sợi dây được căng trên một nhạc cụ
"The guitarist replaced the high E string."
Tay guitar đã thay dây Mi cao.
Một loạt các sự vật tương tự nhau được sắp xếp theo một hàng
"The athlete won a string of victories this season."
Vận động viên đó đã giành được một chuỗi chiến thắng trong mùa giải này.
Xâu hoặc sắp xếp các vật phẩm lên một sợi dây
"He spent the afternoon stringing pearls."
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để xâu những viên ngọc trai.
Lắp dây cho một nhạc cụ hoặc dụng cụ thể thao
"I need to string my tennis racket before the match."
Tôi cần căng lại vợt tennis trước trận đấu.