D
Dicread
HomeDictionaryHharmonic

harmonic

hòa âm / họa âm
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: harmonics

Tharmonic mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào lĩnh vc sdng, và người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai thut ngchuyên môn này trong tiếng Vit.

Phân bit gia hòa âm và ha âm

Trong lĩnh vc âm nhc và nghthut, harmonic được hiu là "hòa âm", mô tskết hp hài hòa gia các nt nhc hoc âm thanh để to ra mt tng thdnghe và thun tai. Nó nhn mnh vào tính thm mvà sphi hp. Ví dụ, khi nói vharmonic progression, chúng ta đang đề cp đến mt chui các hp âm chuyn tiếp mượt mà.

Ngược li, trong vt lý, đin tvà kthut âm thanh, harmonic được dch là "ha âm". Đây là mt thut ngkthut chcác thành phn tn slà bi snguyên ca tn scơ bn. Skhác bit ở đây là tính toán hc và vt lý, không đơn thun là cm giác "hài hòa". Ví dụ, harmonic distortion (biến dng ha âm) là mt hin tượng kthut gây nhiu tín hiu, không liên quan đến vic to ra giai điu hay shòa quyn trong âm nhc.

Các lưu ý vngcnh và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "hài hòa" (như trong harmonious) để thay thế cho harmonic. Mc dù chai đều có gc ttương đồng, nhưng harmonious thường dùng để mô tmi quan htt đẹp gia con người hoc scân đối trong thiết kế (ví dụ: a harmonious relationship - mt mi quan hhòa hp), trong khi harmonic tp trung vào các đặc tính kthut ca âm thanh hoc toán hc.

Sai: The colors are very harmonic. (Màu sc rt hài hòa - dùng sai từ)
✅ Đúng: The colors are very harmonious.

Sai: The singer has a harmonious voice. (Ca sĩ có ging hát hòa âm - dùng sai ngcnh)
✅ Đúng: The singer's voice has rich harmonics. (Ging hát ca ca sĩ có các ha âm phong phú - nhn mnh vào cht lượng vt lý ca âm thanh)

Vmt ngpháp, harmonic chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Tuy nhiên, khi được sdng như mt danh ttrong các tài liu kthut, nó smang nghĩa là mt "ha âm" cthể.

Countable when referring to a specific frequency component in physics (a harmonic). Uncountable when describing the general quality of musical agreement (harmonic beauty).

Ý nghĩa

Tính từhòa âm

Liên quan đến sự hòa âm trong âm nhạc hoặc sự kết hợp dễ nghe giữa các nốt nhạc khác nhau

The choir produced a beautiful harmonic blend.

Dàn hợp xướng đã tạo ra một sự hòa quyện âm thanh tuyệt đẹp.

Danh từhọa âm

Một thành phần tần số của tín hiệu dao động là bội số của tần số cơ bản

The amplifier introduced an unwanted second harmonic.

Bộ khuếch đại đã tạo ra một họa âm bậc hai không mong muốn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error