D
Dicread
HomeDictionaryTthrob

throb

đập mạnh / nhức nhối / làm rung chuyển / nhịp đập
Nội động từDanh từ
Quá khứ: throbbedPhân từ 2: throbbedV-ing: throbbing

throb mô tmt cm giác hoc chuyn động rung động mnh, đều đặn và có nhp điu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "đập", "nhc" hoc "rung", nhưng đim chung ct lõi là slp đi lp li ca mt xung lc. Sc thái vcm giác và cm xúc Khi nói vcơ thể, throb thường gn lin vi hai trng thái đối lp: shưng phn hoc ni đau. Nếu dùng cho tim, nó gi lên shi hp, phn khích hoc shãi (ví dụ: tim đập thình thch). Ngược li, khi dùng cho các vết thương hoc vùng bviêm, nó mô tcơn đau nhc nhi, kiu đau theo nhp (pulsating pain), khiến người bnh cm thy như có mt nhp đập bên trong vùng bị đau. Không nên nhm ln vi beat (đập) trong mi trường hp. Trong khi beat là tchung cho nhp tim, throb nhn mnh vào cường độ mnh hơn hoc cm giác khó chu, nhc nhi. Tránh dùng throb để mô tnhng rung động nhhoc không đều; thay vào đó hãy dùng vibrate hoc tremble. Sc thái về âm thanh và vt lý Trong bi cnh âm thanh, throb mô tnhng tiếng trm, nng và liên tc, thường to ra áp lc vt lý lên môi trường xung quanh. Điu này khác vi ring (reo) hay echo (vang), vì throb mang tính cht cơ hc và tác động mnh vào cm giác xúc giác hơn là chnghe bng tai. Lưu ý vngpháp Tnày va là ni động từ (tthân cái gì đó đập/nhc) va là ngoi động từ (làm cho cái gì đó rung chuyn). Khi đóng vai trò là danh từ, nó chchính nhp đập hoc srung động đó.

Ý nghĩa

Nội động từđập mạnh
[~]

Đập hoặc rung với nhịp điệu mạnh và đều đặn, thường liên quan đến tim hoặc mạch đập

"His heart began to throb with excitement."

Tim anh ấy bắt đầu đập mạnh vì phấn khích khi tiến gần đến vạch đích.

Nội động từnhức nhối
[~]

Cảm thấy một cơn đau nhịp nhàng, mạnh mẽ, lúc tăng lúc giảm

"My tooth has been throbbing since yesterday."

Răng tôi bắt đầu nhức nhối sau khi miếng trám bị rơi ra.

Danh từlàm rung chuyển

Khiến cái gì đó đập hoặc rung mạnh và có nhịp điệu

"She felt a steady throb in her temple."

Tiếng trầm nặng của bản nhạc làm cả căn phòng rung chuyển.

nhịp đập

Một nhịp đập hoặc sự rung động mạnh và đều đặn

Cô ấy cảm thấy một nhịp đập đều đặn ở thái dương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error