D
Dicread
HomeDictionaryPplummet

plummet

lao xuống / giảm mạnh
Nội động từ
Quá khứ: plummetedPhân từ 2: plummetedV-ing: plummeting

plummet mang sc thái cc kmnh mẽ, mô tmt sst gim hoc rơi xung mt cách đột ngt, nhanh chóng và thường là không thkim soát. Khi dùng cho vt thvt lý, nó gi hìnhnh mt vt rơi thng đứng vi tc độ cao. Khi dùng cho các giá trtru tượng như giá cả, nhit độ hoc nim tin, nó nhn mnh sst gim nghiêm trng và gây sc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit plummet vi mt stkhác có nghĩa là "gim" để sdng chính xác ngcnh: drop: Là tphbiến và trung tính nht. Mt thgì đó có thdrop nhnhàng hoc nhanh chóng. Trong khi đó, plummet luôn là gim rt mnh. decline: Thường dùng cho sst gim dn dn, chm rãi hoc mang tính hthng (ví dụ: sc khe suy gim, dân sgim). plummet trái ngược hoàn toàn vì nó xy ra tc thì và đột ngt. fall: Có nghĩa tương tnhư drop, nhưng không mang cường độ mnh mvà kch tính như plummet. Ví dminh ha Đúng: The temperature plummeted to minus 20 degrees overnight. (Nhit độ gim mnh xung âm 20 độ chtrong mt đêm - nhn mnh sthay đổi đột ngt). Sai: The population of the village plummeted slowly over ten years. (Vì plummet không đi kèm vi schm rãi, trong trường hp này nên dùng declined). Lưu ý vngpháp plummet là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó. Bn không thnói "plummet something", mà phi nói "something plummets".

Ý nghĩa

Nội động từlao xuống
[~]

Rơi hoặc tụt thẳng xuống dưới với tốc độ rất cao

"The stone plummeted into the deep canyon."

Hòn đá lao xuống độ sâu của hẻm núi.

Nội động từgiảm mạnh
[~]

Giảm nhanh chóng và đáng kể về giá trị, số lượng hoặc cường độ

"Share prices plummeted following the unexpected news of the merger."

Giá cổ phiếu giảm mạnh sau tin tức về việc công ty phá sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error