D
Dicread
HomeDictionaryTtower

tower

tòa tháp / cao vượt lên
Nội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: towersQuá khứ: toweredPhân từ 2: toweredV-ing: towering

tower chyếu được dùng để mô tnhng công trình kiến trúc có đặc đim là chiu cao vượt tri so vi chiu rng, to ra mt đim nhn thng đứng trong không gian. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chchnhng tòa tháp độc lp mà còn có thlà mt phn nhô cao ca mt tòa nhà ln hơn. Trong khi đó, khi được dùng như mt động từ, tower mang sc thái nhn mnh sự áp đảo vmt kích thước hoc vthế, khiến nhng vt xung quanh trnên nhbé.

Ý nghĩa

Danh từtòa tháp

Một tòa nhà cao và hẹp, hoặc một phần của tòa nhà, vươn cao lên trên khu vực xung quanh

The clock tower is visible from across the entire city.

Tòa tháp đồng hồ có thể được nhìn thấy từ khắp thành phố.

Nội động từcao vượt lên

Vươn tới một độ cao lớn; cao hơn nhiều so với một ai đó hoặc một vật nào đó

The skyscraper towers over the surrounding residential buildings.

Tòa nhà chọc trời cao vượt lên trên những tòa nhà dân cư xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error