D
Dicread
HomeDictionaryPprecipice

precipice

vực thẳm / bờ vực
Danh từ
Số nhiều: precipices

precipice mô tmt vách đá dng đứng, cc kdc và thường gây nguy him nếu rơi xung. Vmt hìnhnh, nó gi lên schoáng ngp và độ cao đáng kể, khác vi cliff (vách đá) vn là mt thut ngchung hơn và không nht thiết phi có độ dc thng đứng hoc gây cm giác nguy him cc độ như precipice. Sc thái nghĩa bóng Trong giao tiếp, precipice thường được dùng để chmt tình hung ngt nghèo, mt thi đim then cht mà ti đó mt thm ha hoc mt sthay đổi tiêu cc ln sp xy ra. Khi nói ai đó đangtrên precipice, người nói mun nhn mnh smong manh ca tình thế, chcn mt sai lm nhcũng có thdn đến kết quti tệ. Ví dụ: on the precipice of disaster (trên bvc thm ha). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit precipice vi brink. Mc dù chai đều có thdch là "bvc" trong tiếng Vit, nhưng brink thường được dùng cho nhng skin sp xy ra (như brink of war - bvc chiến tranh), trong khi precipice nhn mnh hơn vào snguy him, ri ro và cm giác ht hng khi rơi xung. brink: Tp trung vào đim bt đầu ca mt trng thái mi. precipice: Tp trung vào độ dc và snguy him ca tình hung.

Ý nghĩa

Danh từvực thẳm

Một vách đá hoặc vách núi rất dốc, thường là ở trên cao

"The hikers stopped at the edge of the precipice to admire the valley below."

Những người leo núi đã dừng lại ở mép vực thẳm để chiêm ngưỡng thung lũng bên dưới.

Danh từbờ vực

Một tình huống cực kỳ nguy hiểm hoặc thời điểm mà một sự kiện thảm khốc có khả năng xảy ra

"The country's economy is teetering on the precipice of a total collapse."

Nền kinh tế của quốc gia này đang chao đảo trên bờ vực của một sự sụp đổ hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error