D
Dicread
HomeDictionarySstack

stack

chồng / xếp chồng / được xếp chồng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stacksQuá khứ: stackedPhân từ 2: stackedV-ing: stacking

Tnày gi lên cm giác vchiu dc và stích tcó tchc. Nó cho thy mt ssp xếp có tính toán thay vì mt đống hn độn, ngụ ý mc độ ổn định hoc schủ đích trong cách các vt thể được đặt lp lên nhau. Trong môi trường chuyên nghip hoc công nghip, tnày thường đề cp đến hiu quvà vic lưu trtiết kim không gian.

Trong các bi cnh kthut hin đại, đặc bit là tin hc, thut ngnày mang ý nghĩa vmt cu trúc. Nó mô tmt phương pháp tchc dliu cthmà trong đó mc cui cùng được thêm vào slà mc đầu tiên được ly ra, hoc dùng để chmt tp hp các công nghphn mm kết hp được sdng để xây dng mtng dng.

Countable when referring to a single pile of objects like a stack of plates. Uncountable when referring to the general act of piling or a technical software stack.

Ý nghĩa

Danh từchồng

Một nhóm các vật thể được xếp gọn gàng, thường là cái này nằm trên cái kia

a stack of pancakes

một chồng bánh pancake

Ngoại động từxếp chồng
[~ someone][~ something]

Sắp xếp các vật thành một chồng

stack the chairs in the corner

xếp chồng những chiếc ghế vào trong góc

Nội động từđược xếp chồng

Được sắp xếp thành một chồng

the books stack neatly on the shelf

những cuốn sách được xếp chồng gọn gàng trên kệ

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error