D
Dicread
HomeDictionaryCcliff

cliff

vách đá
[C] Đếm được
Số nhiều: cliffs

Tnày gi lên cm giác chóng mt và nguy him, nhn mnh vào schuyn đổi đột ngt tvùng đất bng phng sang mt khong rơi thng đứng. Nó thường gn lin vi nhng cnh quan ven bin hùng vĩ hoc các dãy núi nơi mt đất kết thúc mt cách bt ngờ.

Theo nghĩa bóng, tnày mô tmt sst gim đột ngt và thm khc. Cách dùng này phbiến nht trong bi cnh kinh tế hoc chính trị, khi mt giá trbgim mnh hoc mt quyn li bmt đi đột ngt được mô tnhư vic rơi xung tmt cliff (vách đá).

Refers to individual geological formations, such as the white cliffs of Dover.

Ý nghĩa

Danh từvách đá

Một mặt đá cao và dốc, đặc biệt là ở rìa biển

The hikers stood on the edge of the cliff.

Những người leo núi đứng trên mép vách đá.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error