D
Dicread
HomeDictionaryDdrop

drop

làm rơi / cho xuống xe / giảm mạnh / giọt / vực thẳm
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Quá khứ: droppedPhân từ 2: droppedV-ing: dropping

Hìnhnh chủ đạo ca tdrop là mt chuyn động đi xung đột ngt dưới tác động ca trng lc. Dù là vmt vt lý (như mt chiếc chìa khóa brơi) hay tru tượng (như nhit độ gim), tnày luôn mang li cm giác vsbt ngờ, mt đi đim ta hoc độ cao. Trong các ngcnh giao tiếp xã hi, chng hn như khi cho ai đó xung xe, tnày ngụ ý mt đim dng ngn và schuyn đổi ttrng thái đang được vn chuyn sang trng thái đứng yên. Cách dùng này mang sc thái đời thường và thc dng. Khi đề cp đến cht lng, tnày din tsti gin—đơn vnhnht có thca mt khi cht lng. Điu này thường gi lên cm giác vschính xác hoc, trong tnhiên, là stích tdn dn (ví dnhư nhng git mưa).

Countable when referring to individual beads of liquid (like raindrops) or specific instances of a steep vertical fall.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm rơi

Để một vật gì đó rơi thẳng đứng từ một độ cao xuống dưới

"Please drop the keys on the table."

Vui lòng đặt chùm chìa khóa lên bàn.

Ngoại động từcho xuống xe

Cho phép ai đó rời khỏi phương tiện tại một điểm đến cụ thể

"I can drop you off at the airport tomorrow morning."

Tôi có thể chở bạn đến sân bay vào sáng mai.

Nội động từgiảm mạnh

Rơi hoặc giảm đột ngột từ mức cao xuống mức thấp hơn

"The temperature is expected to drop sharply tonight."

Nhiệt độ dự kiến sẽ giảm mạnh vào đêm nay.

Danh từgiọt

Một khối chất lỏng nhỏ hình tròn

"A single drop of rain fell on her cheek."

Một giọt mưa rơi trên má cô ấy.

Danh từvực thẳm

Một sự sụt giảm thẳng đứng hoặc một vách đá dốc đứng

"There is a sheer drop of fifty feet into the canyon."

Có một vách đá dốc đứng sâu năm mươi feet xuống hẻm núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error