D
Dicread
HomeDictionaryCcolumnar

columnar

hình cột / dạng cột / hình trụ
Tính từ

columnar là mt tính tdùng để mô tnhng svt có hình dáng hoc cu trúc ging như mt cái ct. Tùy vào lĩnh vc sdng, tnày smang nhng sc thái ý nghĩa chuyên bit khác nhau, nhưng đim chung nht là nhn mnh vào đặc đim cao, thng và hình trụ.

Ý nghĩa

Tính từhình cột

Có hình dạng giống như một cái cột, cụ thể là cao, thẳng và hình trụ

The basalt formations in the canyon exhibit a striking columnar structure.

Các khối đá bazan trong hẻm núi hiển thị một cấu trúc hình cột nổi bật.

Tính từdạng cột

Được sắp xếp theo các cột, thường dùng để chỉ dữ liệu hoặc văn bản được tổ chức theo các đường thẳng đứng

The spreadsheet displayed the financial data in a columnar format for easier comparison.

Bảng tính hiển thị dữ liệu tài chính theo định dạng dạng cột để dễ dàng so sánh hơn.

Tính từhình trụ

Ám chỉ một loại tế bào biểu mô đặc trưng có chiều cao lớn hơn chiều rộng, trông giống như một cái cột

The lining of the stomach consists primarily of columnar epithelium.

Lớp lót của dạ dày chủ yếu bao gồm biểu mô hình trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error