D
Dicread
HomeDictionaryDdownward

downward

đi xuống / xuống dưới
Tính từTrạng từ
So sánh hơn: more downwardSo sánh nhất: most downward

downward chyếu được dùng để mô thướng chuyn động hoc xu hướng thay đổi theo chiu ttrên xung dưới. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đi xung" (khi nói vvtrí vt lý) hoc "xung dưới" (khi nói vmc độ, giá trị). Mt đim quan trng là downward thường mang tính cht mô thướng (directional), khác vi down vn có thể đóng vai trò là trng tchvtrí hoc mt phn ca cm động từ.

Ý nghĩa

Tính từđi xuống

Di chuyển hoặc hướng về một nơi hoặc mức độ thấp hơn

a downward slope

một con dốc đi xuống

Trạng từxuống dưới

Hướng về một nơi, điểm hoặc mức độ thấp hơn

the elevator moved downward

thang máy di chuyển xuống dưới

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error