D
Dicread
HomeDictionaryVvertical

vertical

thẳng đứng
Tính từ
Số nhiều: verticalsQuá khứ: verticalPhân từ 2: verticalV-ing: verticalSo sánh hơn: more verticalSo sánh nhất: most vertical

Trong hình hc và kiến trúc, thut ngnày xác lp mt định hướng không gian cơ bn, đóng vai trò là trc chính cho trng lc và sự ổn định ca cu trúc. Nó xác định hướng chuyn động hoc căn chnh vuông góc vi mt đất, to ra stương phn rõ rt vi mt phng ngang hoc mt phng bên. Ngoài ý nghĩa vhình hc vt lý, thut ngnày thường được áp dng trong bi cnh tchc và kinh doanh để mô tcác cu trúc phân cp. Trong nhng trường hp này, mt mi quan hthng đứng đề cp đến chui mnh lnh đi tcp dưới lên đến cp điu hành, mô phng li sự đi lên vmt vt lý tdưới lên trên.

Ý nghĩa

Tính từthẳng đứng

Vuông góc với mặt phẳng nằm ngang; ở tư thế đứng thẳng

"The climber scaled the vertical cliff face with great effort."

Người leo núi đã nỗ lực hết sức để leo lên vách đá thẳng đứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error