D
Dicread
HomeDictionaryPperpendicularity

perpendicularity

tính vuông góc / độ vuông góc
Danh từ

perpendicularity là mt thut ngkthut chuyên sâu, dùng để mô ttrng thái hoc đặc tính ca hai đối tượng (đường thng, mt phng hoc bmt) khi chúng giao nhau hoc gp nhau ti mt góc chính xác 90 độ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "tính vuông góc" (khi nói về đặc tính hình hc) hoc "độ vuông góc" (khi nói vgiá trị đo lường trong kthut).

Ý nghĩa

Danh từtính vuông góc

Trạng thái hoặc đặc tính tạo thành một góc vuông với một đường thẳng, mặt phẳng hoặc bề mặt cho trước

The engineer checked the perpendicularity of the wall relative to the floor.

Kỹ sư đã kiểm tra tính vuông góc của bức tường so với sàn nhà.

Danh từđộ vuông góc

Phép đo mức độ sai lệch của một bề mặt hoặc đường thẳng so với một góc chín mươi độ hoàn hảo

The precision tool was used to verify the perpendicularity of the machined part within a tolerance of 0.01 millimeters.

Công cụ chính xác đã được sử dụng để xác minh độ vuông góc của chi tiết gia công trong phạm vi dung sai 0,01 milimét.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error