D
Dicread
HomeDictionaryEerect

erect

thẳng đứng / xây dựng / dựng lên
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: erectedPhân từ 2: erectedV-ing: erecting

erect mang sc thái trang trng và chính xác hơn so vi các tthông dng như build hay stand. Khi dùng vi nghĩa xây dng, nó không chỉ đơn thun là to ra mt công trình mà thường nhn mnh vào vic dng lên nhng cu trúc có chiu cao, mang tính biu tượng hoc kiến trúc đặc thù như đài tưởng nim, ct trhoc tòa nhà cao tng.

Ý nghĩa

Tính từthẳng đứng

Có tư thế đứng thẳng hoặc cứng cáp

The soldier stood erect during the national anthem.

Người lính đứng thẳng trong khi bài quốc ca vang lên.

Ngoại động từxây dựng
[~ something]

Xây dựng hoặc dựng lên một công trình

The city plans to erect a monument in the center of the park.

Thành phố có kế hoạch xây dựng một đài tưởng niệm ở trung tâm công viên.

Nội động từdựng lên

Vươn lên hoặc chuyển sang vị trí thẳng đứng

The tent poles began to erect as the wind caught the fabric.

Các cột lều bắt đầu dựng lên khi gió thổi vào tấm vải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error