D
Dicread
HomeDictionaryOorthogonal

orthogonal

vuông góc / độc lập / không liên quan
Tính từ

orthogonal là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong hình hc và toán hc, tnày mô ttrng thái vuông góc, nhưng khi chuyn sang ngcnh thng kê hoc lp trình, nó mang ý nghĩa vsự độc lp tuyt đối. Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng các tkhác nhau cho tng trường hp này thay vì mt tduy nht, vì vy vic chn tdch chính xác là rt quan trng để tránh gây hiu lm.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong toán hc và vt lý: orthogonal được hiu theo nghĩa đen là vuông góc. Ví dụ, hai vector được gi là orthogonal nếu tích vô hướng ca chúng bng không. Trong trường hp này, nó tương đương vi tperpendicular nhưng mang tính kthut và trang trng hơn.

Trong thng kê và phân tích dliu: Tnày mô tsự độc lp. Khi hai biến slà orthogonal, điu đó có nghĩa là sthay đổi ca biến này khôngnh hưởng và không có tương quan vi biến kia. Đây là mt khái nim then cht để đảm bo tính khách quan trong các mô hình phân tích.

Trong thiết kế hthng và lp trình: orthogonal ám chvic các tính năng hoc thành phn được thiết kế sao cho chúng không liên quan đến nhau. Mt hthng có tính orthogonal cao cho phép người lp trình thay đổi mt thành phn mà không gây ra tác động dây chuyn hoc li không mong mun lên các thành phn khác.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chdch orthogonal là "vuông góc" trong mi tình hung. Điu này sgây khó hiu khi tnày xut hin trong các bài lun vchính trhoc qun trị. Ví dụ, nếu nói "hai vn đề này là orthogonal", điu đó không có nghĩa là chúng to thành mt góc 90 độ, mà là chúng không liên quan đến nhau và có thể được gii quyết riêng bit.

Sai: Hai quan đim này vuông góc vi nhau. (Khi mun nói chúng không liên quan)
Đúng: Hai quan đim này không liên quan đến nhau / độc lp vi nhau.

Đặc đim ngpháp

orthogonal đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà nó vuông góc hoc độc lp (ví dụ: orthogonal to the axis - vuông góc vi trc).

Ý nghĩa

Tính từvuông góc

Ở góc vuông với nhau

The line is orthogonal to the x-axis.

Đường thẳng này vuông góc với trục x.

Tính từđộc lập

Độc lập về mặt thống kê hoặc không có tương quan

The two variables are orthogonal to one another.

Hai biến số này độc lập với nhau.

Tính từkhông liên quan

Loại trừ lẫn nhau hoặc không liên quan theo cách cho phép chúng được xem xét riêng biệt

His political views are orthogonal to his religious beliefs.

Quan điểm chính trị của ông ấy không liên quan đến niềm tin tôn giáo của ông ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error