D
Dicread
HomeDictionaryPpillar

pillar

cột / trụ cột
[C] Đếm được
Số nhiều: pillars

pillar trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt cu trúc vt lý thng đứng, vng chãi dùng để nâng đỡ hoc trang trí. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi cột hoc trụ. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa vt lý sang nghĩa bóng để chmt người hoc mt nguyên tc đóng vai trò then cht, không ththiếu trong mt hthng.

Countable in all senses, whether referring to individual architectural supports, specific influential people, or distinct columns of smoke.

Ý nghĩa

Danh từcột

Một cấu trúc thẳng đứng cao bằng đá, gỗ hoặc kim loại, được dùng làm vật chống đỡ cho tòa nhà hoặc làm vật trang trí

The grand entrance was framed by two massive marble pillars.

Lối vào chính được bao quanh bởi hai cột đá cẩm thạch khổng lồ.

Danh từtrụ cột

Một người là người ủng hộ chính cho một cộng đồng, tổ chức hoặc hệ thống niềm tin cụ thể

As a dedicated doctor and philanthropist, she is considered a pillar of the local community.

Là một bác sĩ tận tụy và một nhà từ thiện, cô ấy được coi là trụ cột của cộng đồng địa phương.

Danh từcột

Một cột thẳng đứng bằng khói, lửa hoặc mây

A thick pillar of black smoke rose from the factory after the explosion.

Một cột khói đen dày đặc bốc lên từ nhà máy sau vụ nổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error