D
Dicread
HomeDictionaryHhorizontal

horizontal

nằm ngang、theo chiều ngang
Tính từNgoại động từ

Thut ngnày gi lên cm giác vsự ổn định, bng phng và trng thái nghngơi. Đây là trc đối lp vmt thgiác vi trc thng đứng, thường gn lin vi bmt trái đất hoc tư thế nm ca mt người. Trong lĩnh vc hình hc hoc kiến trúc, nó ám chvic không có độ dc hay độ nghiêng. Trong các bi cnh tchc hoc xã hi, tnày mô tmt cu trúc mà ở đó quyn lc được phân chia đồng đều thay vì vn hành ttrên xung dưới. Mt phong cách qun lý theo chiu ngang đề cao sbình đẳng và hp tác, xóa bhthng phân cp cng nhc ca mô hình doanh nghip truyn thng.

Ý nghĩa

Tính từnằm ngang
[something]

Song song với mặt phẳng chân trời; vuông góc với phương thẳng đứng

"The carpenter ensured the shelf was perfectly horizontal."

Người thợ mộc đảm bảo rằng chiếc kệ hoàn toàn nằm ngang.

Ngoại động từđặt nằm ngang
[something]

Làm cho một vật gì đó nằm ngang hoặc căn chỉnh cho khớp với đường chân trời

"The technician had to horizontal the sensor to get a clear reading."

Kỹ thuật viên phải đặt nằm ngang cảm biến để có được kết quả đọc chính xác.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error