D
Dicread
HomeDictionaryHhorizontal

horizontal

nằm ngang / phẳng / đường nằm ngang
Tính từDanh từ

horizontal chyếu mô tmt trng thái hoc hướng chuyn động song song vi mt đất hoc đường chân tri. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để đối lp vi vertical (thng đứng). Khi nói vmt bmt, horizontal gi lên cm giác vsự ổn định, bng phng và không bnghiêng.

Skhác bit vngnghĩa trong tchc

Ngoài nghĩa vt lý, horizontal còn được dùng trong bi cnh qun trdoanh nghip để mô tcu trúc "phng". Mt horizontal structure là mô hình tchc gim thiu các cp qun lý trung gian, cho phép nhân viên giao tiếp trc tiếp vi cp cao hơn. Điu này trái ngược vi vertical structure (cu trúc phân cp nghiêm ngt), nơi quyn lc chy ttrên xung dưới theo hình kim ttháp.

Ví dụ: horizontal communication (giao tiếp ngang hàng) chvic trao đổi thông tin gia nhng người có cùng cp bc trong công ty.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia horizontal và flat. Mc dù chai đều có thdch là "phng" hoc "nm ngang", nhưng flat nhn mnh vào đặc đim bmt (không li lõm), trong khi horizontal nhn mnh vào phương hướng hoc góc độ so vi đường chân tri.

Đúng: a horizontal line (mt đường nm ngang).
Đúng: a flat surface (mt bmt phng/bng phng).

Vmt ngpháp, horizontal là mt tính từ. Khi mun sdng như mt trng từ để mô thành động, hãy sdng horizontally (mt cách nm ngang).

Ý nghĩa

Tính từnằm ngang

Song song với mặt phẳng của đường chân trời; vuông góc với phương thẳng đứng

The table has a perfectly horizontal surface.

Chiếc bàn có một bề mặt nằm ngang hoàn hảo.

Tính từphẳng

Liên quan đến một cấp bậc phân cấp hoặc tổ chức nơi các cá nhân có địa vị hoặc quyền lực ngang nhau

The company is moving toward a more horizontal management structure to encourage collaboration.

Công ty đang chuyển sang một cấu trúc quản lý phẳng hơn để khuyến khích sự hợp tác.

Danh từđường nằm ngang

Một đường nằm ngang hoặc một vật nằm ngang

The graph consists of several intersecting horizontals and verticals.

Biểu đồ bao gồm nhiều đường nằm ngang và đường thẳng đứng giao nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error