D
Dicread
HomeDictionaryCclick

click

nhấp chuột / tách / hiểu ra / tiếng tách / cú nhấp chuột
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: clicksQuá khứ: clickedPhân từ 2: clickedV-ing: clicking

click thường được sdng phbiến nht trong bi cnh công nghệ, mô thành động nhn nút chut máy tính. Tuy nhiên, tnày còn mang nhng sc thái ý nghĩa rt đặc trưng trong giao tiếp hàng ngày mà người hc tiếng Anh cn lưu ý.

Sc thái về âm thanh và nhn thc

Khi dùng để mô tả âm thanh, click gi lên mt tiếng động ngn, sc và dt khoát. Điu này không chỉ áp dng cho máy móc mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chsthu hiu đột ngt. Cm tclick into place có thdùng cho cnghĩa đen (mt vt khp vào vtrí) và nghĩa bóng (mt ý tưởng trnên rõ ràng).

Mt đim thú vlà khi nói vmi quan hgia hai người, nếu hclick, điu đó có nghĩa là hlp tc cm thy hp nhau và quý mến nhau ngay tln đầu gp mt, tương tnhư vic hai mnh ghép khp chính xác vào nhau.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit click vi press hoc push. Trong khi press và push là nhng hành động nhn chung chung (như nhn nút thang máy hoc đẩy ca), thì click nhn mnh vào âm thanh "tách" phát ra hoc hành động cthvi thiết bị điu khin chut.

click the door (Sai, vì ca không phát ra tiếng nhp chut)
click the link (Đúng, nhp vào đường liên kết)
we just clicked (Đúng, chúng tôi lp tc hp nhau)

Countable when referring to a distinct sound or a single action of a mouse. Uncountable when describing the general phenomenon of clicking or the quality of a sound.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấp chuột
[~ someone][~ something]

Nhấn một nút trên chuột máy tính hoặc bàn di chuột để chọn một mục

Click the link to open the webpage.

Nhấp vào đường liên kết để mở trang web.

Nội động từtách

Phát ra một âm thanh ngắn và sắc

The lock clicked into place.

Ổ khóa kêu tách một tiếng khi khớp vào vị trí.

Nội động từhiểu ra

Đột nhiên hiểu ra điều gì đó hoặc hai người lập tức cảm thấy quý mến nhau

Everything finally clicked for me during the lecture.

Mọi thứ cuối cùng cũng trở nên rõ ràng với tôi trong suốt bài giảng.

Danh từtiếng tách

Một âm thanh ngắn và sắc

I heard a loud click when I turned the key.

Tôi nghe thấy một tiếng tách lớn khi xoay chìa khóa.

Danh từcú nhấp chuột

Hành động nhấn một nút chuột

One click is all it takes to buy the product.

Chỉ cần một cú nhấp chuột là đủ để mua sản phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error