click
Từ này gợi tả một cảm giác về sự chính xác tức thì. Dù đó là tiếng khớp cơ học của một công tắc hay việc chọn một điểm ảnh trên kỹ thuật số, nó đều mang lại cảm giác về một hành động đã hoàn tất hoặc một kết nối thành công. Đó là âm thanh khi một thứ gì đó khớp hoàn toàn vào vị trí dự định. Trong các ngữ cảnh về xã hội hoặc nhận thức, từ này mô tả một tia sáng bất ngờ của sự thông suốt hoặc sự tương hợp về mặt cảm xúc. Nó gợi ý một sự chuyển đổi từ trạng thái mơ hồ sang thấu hiểu, hoặc từ những người lạ thành bạn bè chỉ trong tích tắc, tương ứng với tốc độ của một tiếng lách cách vật lý.
Có thể đếm được khi đề cập đến từng âm thanh hoặc hành động riêng lẻ (ba cú nhấp chuột). Không đếm được khi đề cập đến hành động sử dụng chuột nói chung (tỷ lệ nhấp chuột).
Ý nghĩa
Nhấn nút trên chuột máy tính hoặc bàn di chuột để chọn một mục
"Click the link to open the webpage."
Nhấp vào đường liên kết để mở trang web.
Phát ra âm thanh ngắn và sắc
"The lock clicked into place."
Ổ khóa đã khớp vào vị trí với một tiếng lách cách.
Đột nhiên hiểu ra điều gì đó hoặc hai người lập tức cảm thấy quý mến nhau
"Everything finally clicked for me during the lecture."
Mọi thứ cuối cùng cũng trở nên rõ ràng với tôi trong suốt bài giảng.
Một âm thanh ngắn và sắc
"I heard a loud click when I turned the key."
Tôi nghe thấy một tiếng lách cách lớn khi xoay chìa khóa.
Hành động nhấn nút chuột
"One click is all it takes to buy the product."
Chỉ cần một cú nhấp chuột là có thể mua sản phẩm.