D
Dicread
HomeDictionaryCclick

click

nhấp chuột、tiếng lách cách、hiểu ra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: clicksQuá khứ: clickedPhân từ 2: clickedV-ing: clicking

Tnày gi tmt cm giác vschính xác tc thì. Dù đó là tiếng khp cơ hc ca mt công tc hay vic chn mt đimnh trên kthut số, nó đều mang li cm giác vmt hành động đã hoàn tt hoc mt kết ni thành công. Đó là âm thanh khi mt thgì đó khp hoàn toàn vào vtrí dự định. Trong các ngcnh vxã hi hoc nhn thc, tnày mô tmt tia sáng bt ngca sthông sut hoc stương hp vmt cm xúc. Nó gi ý mt schuyn đổi ttrng thái mơ hsang thu hiu, hoc tnhng người lthành bn bè chtrong tích tc, tươngng vi tc độ ca mt tiếng lách cách vt lý.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng âm thanh hoặc hành động riêng lẻ (ba cú nhấp chuột). Không đếm được khi đề cập đến hành động sử dụng chuột nói chung (tỷ lệ nhấp chuột).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấp chuột
[someone][something]

Nhấn nút trên chuột máy tính hoặc bàn di chuột để chọn một mục

"Click the link to open the webpage."

Nhấp vào đường liên kết để mở trang web.

Nội động từkêu lách cách
[something]

Phát ra âm thanh ngắn và sắc

"The lock clicked into place."

Ổ khóa đã khớp vào vị trí với một tiếng lách cách.

Nội động từhiểu ra, hợp nhau
[someone][someone]

Đột nhiên hiểu ra điều gì đó hoặc hai người lập tức cảm thấy quý mến nhau

"Everything finally clicked for me during the lecture."

Mọi thứ cuối cùng cũng trở nên rõ ràng với tôi trong suốt bài giảng.

Danh từtiếng lách cách
[something]

Một âm thanh ngắn và sắc

"I heard a loud click when I turned the key."

Tôi nghe thấy một tiếng lách cách lớn khi xoay chìa khóa.

Danh từcú nhấp chuột
[something]

Hành động nhấn nút chuột

"One click is all it takes to buy the product."

Chỉ cần một cú nhấp chuột là có thể mua sản phẩm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error