D
Dicread
HomeDictionarySsensitive

sensitive

nhạy cảm / tinh tế / dễ tổn thương / bảo mật
Tính từ
So sánh hơn: more sensitiveSo sánh nhất: most sensitive

sensitive là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc, tiêu cc hoc trung tính. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác trường hp thành "nhy cm", trong khi thc tế mi ngcnh yêu cu mt ttiếng Vit chính xác hơn để din đạt đúng bn cht ca svic.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vsinh hc hoc vt lý, sensitive mô tkhnăng phnng nhanh vi các tác động nhtmôi trường. Ví dụ, khi nói vlàn da, chúng ta dùng "nhy cm" để chvic dbkíchng. Tuy nhiên, khi nói vcm xúc con người, sensitive có hai hướng nghĩa đối lp:

Hướng tích cc: Chstinh tế, thu hiu và biết quan tâm đến cm xúc ca người khác. Mt người sensitive trong ngcnh này là người có trí tucm xúc cao.
Hướng tiêu cc: Chsdtn thương, quá nhy cm hoc dbxúc phm bi nhng li nói nhnht. Trong trường hp này, tnày gn nghĩa vi oversensitive.

Ngoài ra, trong lĩnh vc thông tin hoc chính trị, sensitive không còn mang nghĩa cm xúc mà chuyn sang nghĩa "bo mt". Nó mô tnhng dliu quan trng, nếu brò rsgây hu qunghiêm trng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ sensitive vi sensible. Đây là mt cp tdgây nhm ln (false friends) vì chúng có hình thc gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

sensitive: Tp trung vào cm xúc, phnng hoc độ nhy (nhy cm, tinh tế).
sensible: Tp trung vào lý trí, sthc tế và khôn ngoan (biết điu, hp lý).

Ví dụ để phân bit:
Sai: It is sensible to cry when you are sad. (Câu này sai vì vic khóc là phnng cm xúc, không phi là skhôn ngoan lý trí).
✅ Đúng: It is sensitive of you to notice her sadness. (Bn tht tinh tế khi nhn ra ni bun ca cô ấy).
✅ Đúng: Wearing a coat in winter is a sensible decision. (Mc áo khoác vào mùa đông là mt quyết định hp lý).

Lưu ý vngpháp

sensitive là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà nó phnng vi (ví dụ: sensitive to light - nhy cm vi ánh sáng, hoc sensitive to criticism - dtn thương trước nhng li chtrích).

Ý nghĩa

Tính từnhạy cảm

Nhanh chóng phát hiện hoặc phản ứng với những thay đổi, tín hiệu hoặc ảnh hưởng nhỏ

The skin on the face is often more sensitive than the skin on the arms.

Da mặt thường nhạy cảm hơn da tay.

Tính từtinh tế

Có hoặc thể hiện sự thấu hiểu nhanh chóng và tinh tế đối với cảm xúc của người khác

He is a sensitive teacher who understands the needs of his students.

Ông ấy là một giáo viên tinh tế, người thấu hiểu nhu cầu của học sinh mình.

Tính từdễ tổn thương

Dễ bị xúc phạm hoặc dễ bị tổn thương về mặt cảm xúc

She is very sensitive to criticism and often takes it personally.

Cô ấy rất nhạy cảm với những lời chỉ trích và thường coi đó là chuyện cá nhân.

Tính từbảo mật

Cần được xử lý một cách bí mật hoặc cực kỳ khéo léo do tầm quan trọng hoặc tính chất nhạy cảm

The diplomat dealt with highly sensitive information regarding national security.

Nhà ngoại giao đã xử lý những thông tin cực kỳ bảo mật liên quan đến an ninh quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error