D
Dicread
HomeDictionaryHhypnosis

hypnosis

thôi miên
[U] Không đếm được
Số nhiều: hypnoses

hypnosis mô tmt trng thái tâm lý đặc bit, nơi mt người trnên cc ktp trung và dtiếp nhn nhng li gi ý tngười khác. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thôi miên". Cn lưu ý rng trong thc tế, hypnosis không phi là trng thái mt ý thc hoàn toàn hay bị điu khin như thường thy trong các bphim gii trí, mà là mt công cụ điu trtrong tâm lý hc và y khoa để tiếp cn tim thc.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ gia hypnosis (trng thái thôi miên) và hypnotism (phép thôi miên/nghthut thôi miên). Trong khi hypnosis nhn mnh vào trng thái tinh thn ca đối tượng, thì hypnotism li nói vquá trình hoc kthut thc hin hành động đó.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi mesmerism (thôi miên kiu Mesmer), mt thut ngcũ hơn liên quan đến lý thuyết vttính cơ thể, vn không còn được công nhn trong khoa hc hin đại.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, hypnosis thường xut hin trong hai ngcnh trái ngược nhau:

Ngcnh y khoa/trliu: Sdng để gim đau hoc điu trtâm lý (ví dụ: clinical hypnosis).
Ngcnh gii trí: Sdng để biu din trên sân khu nhm to ra nhng tình hung hài hước.

Khi sdng, hãy cn thn vi các cm tmang nghĩa bóng. Ví dụ, khi nói mt ai đó bị "thôi miên" bi vẻ đẹp hoc shp dn ca mt thgì đó, tiếng Anh thường dùng hypnotized (tính từ/động từ) thay vì danh thypnosis để din tsmê hoc mãnh lit.

Đúng: I was hypnotized by her voice. (Tôi bmê hoc bi ging nói ca cô ấy.)
Sai: I was in hypnosis by her voice. (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh.)

Used as a general medical or psychological phenomenon, such as studying the effects of hypnosis on pain.

Ý nghĩa

Danh từthôi miên

Một trạng thái ý thức bao gồm sự tập trung chú ý và khả năng dễ bị ám thị tăng cao, thường được tạo ra bởi một nhà thôi miên

The patient entered a state of deep hypnosis.

Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái thôi miên sâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error