D
Dicread
HomeDictionarySstolid

stolid

phớt đời
Tính từ
So sánh hơn: stolidlySo sánh nhất: stolidest

stolid mô tmt trng thái tâm lý hoc tính cách đặc trưng bi sthiếu ht cm xúc, không dbkích động và thường không biu lshào hng hay đau khra bên ngoài. Trong tiếng Vit, tnày có thmang sc thái tích cc hoc tiêu cc tùy vào ngcnh. Sc thái ý nghĩa Khi mang nghĩa tích cc, stolid gi lên hìnhnh mt người kiên định, đim tĩnh và vng vàng trước nhng biến cln, không để cm xúc chi phi quyết định. Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, tnày li mang hàm ý tiêu cc, ám chschm chp trong tư duy, thiếu nhy bén hoc thờ ơ, vô cm trước nhng điu mà lra mt người bình thường sphnng. Để phân bit vi các ttương tự: stolid nhn mnh vào sthiếu ht phnng cm xúc tnhiên hoc schm chp trong nhn thc. calm hoc composed thun túy là sbình tĩnh, kim soát được cm xúc (thường là mt knăng hoc trng thái tm thi). stoic (khc kỷ) nhn mnh vào vic chu đựng gian khmt cách kiên cường mà không phàn nàn, mang tính triết lý và chủ động hơn là sthụ động ca stolid. Lưu ý vcách dùng Người hc cn cn trng khi sdng stolid để khen ngi ai đó. Nếu bn mun khen mt người bình tĩnh, hãy dùng composed hoc level-headed. Sdng stolid có thkhiến người nghe cm thy bn đang ám chhlà người đờ đẫn hoc thiếu sc sng. Đúng: He remained stolid in the face of the tragedy. (Anhy vn givẻ đim tĩnh/lì lm trước bi kch - nhn mnh skhông lay chuyn). Cn cân nhc: The stolid student (Hc sinh chm chp/đờ đẫn - nhn mnh sthiếu nhy bén). Đặc đim ngpháp stolid là mt tính tdùng để miêu ttính cách hoc trng thái ca con người. Nó thường đứng sau động tni như be, seem, remain hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từphớt đời

Bình tĩnh, đáng tin cậy và ít biểu lộ cảm xúc hoặc sự sôi nổi

"He remained stolid in the face of the tragedy."

Anh ấy vẫn giữ vẻ phớt đời trước bi kịch đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error