D
Dicread
HomeDictionaryIinsensibility

insensibility

sự bất tỉnh / sự vô cảm / sự mất cảm giác
Danh từ

insensibility mô tmt trng thái thiếu ht khnăng cm nhn, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh là vt lý hay tâm lý. Trong y khoa hoc tình hung khn cp, tnày chtrng thái bt tnh, khi mt người hoàn toàn mt ý thc và không phnng vi các kích thích tmôi trường xung quanh.

Ý nghĩa

Danh từsự bất tỉnh

Trạng thái mất ý thức hoặc không phản ứng với các kích thích bên ngoài, thường do chấn thương, bệnh tật hoặc gây mê

"The patient fell into a state of complete insensibility after the accident."

Bệnh nhân vẫn trong trạng thái bất tỉnh hoàn toàn trong vài giờ sau vụ tai nạn.

Danh từsự vô cảm

Sự thiếu nhận thức về cảm xúc, thiếu sự thấu cảm hoặc không phản ứng trước cảm xúc của người khác

"His cold insensibility to the suffering of his employees shocked the staff."

Sự vô cảm lạnh lùng của ông ta trước nỗi đau của nhân viên đã khiến toàn bộ đội ngũ bị sốc.

Danh từsự mất cảm giác

Đặc điểm không có khả năng cảm nhận nỗi đau thể xác hoặc cảm giác ở một bộ phận của cơ thể

"The nerve damage resulted in a total insensibility in his left fingertips."

Tổn thương dây thần kinh đã dẫn đến việc mất cảm giác hoàn toàn ở các đầu ngón tay trái của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error