D
Dicread
HomeDictionaryNneurology

neurology

thần kinh học
Danh từ

neurology là mt thut ngchuyên môn dùng để chlĩnh vc y khoa và khoa hc nghiên cu vhthn kinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "thn kinh hc" (khi nhn mnh vào lý thuyết, hc thut) hoc "khoa thn kinh" (khi nói vmt chuyên khoa trong bnh vin hoc mt ngành nghiên cu thc nghim). Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit rõ neurology vi psychiatry (tâm thn hc). Trong khi neurology tp trung vào các tn thương vt lý, cu trúc sinh hc và bnh lý hu cơ ca não bộ, ty sng và dây thn kinh (ví dụ: đột quỵ, động kinh, bnh Parkinson), thì psychiatry li tp trung vào các ri lon tâm thn, cm xúc và hành vi (ví dụ: trm cm, tâm thn phân lit). Ví dụ: Mt bnh nhân btn thương não do tai nn sẽ được điu trbi mt neurologist (bác sĩ chuyên khoa thn kinh), nhưng mt người bri lon lo âu stìm đến mt psychiatrist (bác sĩ tâm thn). Lưu ý vthut ngliên quan Trong tiếng Anh, có sphân bit gia neurology (ngành nghiên cuiu trị) và neuroscience (khoa hc thn kinh). neuroscience có phm vi rng hơn, bao gm cnghiên cu cơ bn vsinh hc, hóa hc và tâm lý hc ca hthn kinh, trong khi neurology thiên về ứng dng lâm sàng để chn đoán và điu trbnh cho con người.

Ý nghĩa

Danh từthần kinh học

Nhánh y học và khoa học liên quan đến việc nghiên cứu và điều trị các rối loạn của hệ thần kinh, bao gồm não, tủy sống và các dây thần kinh

"He decided to specialize in neurology after completing his general medical residency."

Anh ấy quyết định chuyên sâu về thần kinh học sau khi hoàn thành chương trình nội trú y khoa tổng quát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error