D
Dicread
HomeDictionaryAattentive

attentive

chú ý / chu đáo
Tính từ
So sánh hơn: more attentiveSo sánh nhất: most attentive

attentive mô ttrng thái tp trung cao độ hoc squan tâm tmỉ đến mt đối tượng hoc mt người nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái chính: stp trung vmt nhn thc và schu đáo trong hành xử.

Ý nghĩa

Tính từchú ý
[~ to someone/something]

Dành sự tập trung cao độ cho điều gì đó hoặc lắng nghe một cách cẩn thận

"The students were very attentive during the lecture."

Các sinh viên đã rất chú ý trong suốt bài giảng.

Tính từchu đáo
[~ to someone]

Thể hiện sự quan tâm và cân nhắc chu đáo đối với nhu cầu hoặc sự thoải mái của người khác

"The hotel staff were incredibly attentive to our every request."

Nhân viên khách sạn đã cực kỳ chu đáo với mọi yêu cầu của chúng tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error