D
Dicread
HomeDictionaryTterminable

terminable

có thể chấm dứt
Tính từ

terminable là mt thut ngmang tính kthut cao, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, hp đồng hoc các tha thun chính thc. Vmt ngnghĩa, nó không đơn thun là "kết thúc" mà nhn mnh vào quyn hn hoc khnăng hp pháp để chm dt mt cam kết trước thi hn định sn. Khi dch sang tiếng Vit, tnày nên được hiu là "có thchm dt" hoc "có khnăng bhy bỏ" tùy theo ngcnh ca văn bn pháp lý.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ terminable vi finite hoc limited. Trong khi finite mô tmt thgì đó có gii hn tnhiên vslượng hoc thi gian (ví dụ: tài nguyên hu hn), thì terminable li nhn mnh vào hành động chủ động chm dt mt tha thun thông qua mt điu khon hoc quyết định cthể.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia terminable và irrevocable. Nếu mt hp đồng được mô tlà terminable, điu đó có nghĩa là nó có khhoc điu khon cho phép dng li; ngược li, irrevocable (không ththu hi/không thhy bỏ) khng định rng cam kết đó là tuyt đối và không thbchm dt bi mt bên đơn phương.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "chm dt" cho nhiu trường hp khác nhau, nhưng trong tiếng Anh pháp lý, vic sdng terminable đòi hi schính xác vquyn hn.

Sai: Sdng terminable để nói vmt skin tkết thúc theo thi gian (ví dụ: mt cuc hp kết thúc). Trong trường hp này, hãy dùng end hoc conclude.
✅ Đúng: Sdng terminable khi nói vquyn hy bhp đồng. Ví dụ: a terminable lease (mt hp đồng thuê nhà có thchm dt).

Vmt ngpháp, terminable là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc tính ca mt tha thun hoc hp đồng.

Ý nghĩa

Tính từcó thể chấm dứt

Có khả năng được đưa đến hồi kết hoặc bị chấm dứt

The contract is terminable by either party with thirty days notice.

Hợp đồng có thể được chấm dứt bởi bất kỳ bên nào với thông báo trước ba mươi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error