D
Dicread
HomeDictionaryNnullify

nullify

vô hiệu hóa / triệt tiêu
Ngoại động từ
Quá khứ: nullifiedPhân từ 2: nullifiedV-ing: nullifying

nullify mang nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó không còn giá trị, hiu lc hoc tác dng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot tmc độ hành chính, pháp lý cho đến khoa hc kthut. Sc thái sdng và ngcnh Trong lĩnh vc pháp lý và hành chính, nullify thường được dùng khi mt văn bn, hp đồng hoc quyết định btuyên blà vô hiu. Nó nhn mnh vào vic xóa bgiá trpháp lý ngay từ đầu hoc chm dt hiu lc hin ti. Ví dụ: nullify a contract (vô hiu hóa mt hp đồng). Trong đời sng hàng ngày hoc tranh lun, nullify được dùng khi mt hành động hoc bng chng mi làm cho nhng nlc hoc tuyên btrước đó trnên vô nghĩa. Điu này tương tnhư vic "trit tiêu" tác dng ca mt thkhác. Ví dụ: The new evidence nullified the previous testimony (Bng chng mi đã trit tiêu li khai trước đó). Trong khoa hc, đặc bit là vt lý và hóa hc, nullify mô tvic to ra mt lc hoc tác nhân đối lp để làm mt tác dng ca tác nhân ban đầu, tương đương vi khái nim "trung hòa". Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit nullify vi cancel. Trong khi cancel thường dùng cho vic hy bmt skin hoc mt đơn hàng (ví dụ: cancel a flight), thì nullify tp trung vào vic tước bgiá trị, tính hp pháp hoc hiu lc ca mt đối tượng. Mt đim lưu ý khác là skhác bit vi void. Mc dù chai đều liên quan đến vic làm cho điu gì đó không có giá trị, nhưng void thường được dùng như mt tính từ để mô ttrng thái (ví dụ: the contract is void), còn nullify là mt động tchhành động chủ động làm cho điu đó trnên vô hiu. Lưu ý vngpháp nullify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng bvô hiu hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Làm cho một điều gì đó trở nên vô hiệu hoặc không có giá trị về mặt pháp lý

"The court decided to nullify the contract due to a lack of signatures."

Tòa án đã quyết định vô hiệu hóa hợp đồng do thiếu chữ ký.

Ngoại động từtriệt tiêu
[~ something]

Khiến một điều gì đó không còn tác dụng hoặc giá trị bằng cách tác động ngược lại

"The new evidence served to nullify the previous findings of the investigation."

Bằng chứng mới đã triệt tiêu những phát hiện trước đó của cuộc điều tra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error