D
Dicread
HomeDictionaryIinterminable

interminable

vô tận / vô biên
Tính từ
So sánh hơn: more interminableSo sánh nhất: most interminable

interminable mang sc thái nhn mnh vào cm giác chquan ca người nói vmt svic kéo dài quá mc chu đựng. Mc dù vmt nghĩa đen nó có nghĩa là không có đim kết thúc, nhưng trong thc tế, tnày thường được dùng để phàn nàn vstnht, mt mi hoc chán chường. Khi bn dùng interminable, bn không chnói rng điu gì đó dài, mà còn ám chrng nó dài đến mc gây khó chu.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln interminable vi endless hoc infinite. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái:

infinite: Thường dùng trong ngcnh toán hc, khoa hc hoc triết hc để chsvô hn tuyt đối (ví dụ: vũ trvô hn). Nó mang tính khách quan và trung lp.
endless: Có thdùng cho cnghĩa tích cc ln tiêu cc. Ví dụ, "endless love" (tình yêu bt tn) mang nghĩa tích cc, trong khi "endless rain" (mưa không dt) mang nghĩa tiêu cc.
interminable: Gn như luôn mang nghĩa tiêu cc. Bn skhông bao gidùng tnày để mô tmt điu gì đó hnh phúc. Ví dụ, thay vì nói mt knghlà interminable, hãy dùng endless nếu bn mun nó kéo dài mãi mãi.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường đi kèm vi các danh tchthi gian hoc các skin gây mt mi như: interminable silence (sim lng kéo dài đến ngt ngt), interminable wait (schờ đợi vô tn), hoc interminable speech (bài phát biu dông dài).

Sai: The universe is interminable. (Vũ trkhông thdùng tnày vì đây là svô hn khách quan).
✅ Đúng: The lecture was interminable. (Bài ging kéo dài vô tn - hàm ý bài ging quá chán và dài).

Vmt ngpháp, interminable là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từvô tận

Kéo dài mãi không dứt hoặc có vẻ như không bao giờ kết thúc, thường được dùng để mô tả điều gì đó tẻ nhạt hoặc buồn chán

The meeting felt interminable as the manager droned on about the quarterly reports.

Cuộc họp cảm thấy kéo dài vô tận khi người quản lý cứ nói dông dài về các báo cáo quý.

Tính từvô biên

Không có điểm kết thúc hoặc không có giới hạn về không gian hoặc thời gian

The explorers gazed out across the interminable plains of the desert.

Những nhà thám hiểm nhìn ra những vùng đồng bằng vô biên của sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error