D
Dicread
HomeDictionaryCclosure

closure

sự đóng cửa / sự thanh thản / khóa cài
[C/U] Cả hai

Tnày mang sc nng cm xúc ln khi được sdng trong các bi cnh tâm lý. Nó mô tsgii ta vmt tinh thn xy ra khi mt câu hi còn bngỏ được trli hoc mt mi quan hệ được kết thúc mt cách chính thc, giúp loi bsdày vò ca trng thái bt định. Đây là mt trng thái hoàn tt vmt cm xúc chkhông đơn thun chlà mt skết thúc.

Trong ý nghĩa kthut hoc công nghip, thut ngnày mang tính trung lp và thiên vchc năng. Nó đề cp đến vic niêm phong vt lý mt khong hhoc schm dt vĩnh vin hot động ca mt doanh nghip. Stương phn gia thc tế lnh lùng ca vic đóng ca mt nhà máy và snhnhõmm áp khi tìm thy sthanh thn trong tâm hn đã to nên tính linh hot trong cách sdng ca tclosure.

Countable when referring to a physical fastening device (a zipper closure). Uncountable when referring to the psychological state of resolution or the general concept of shutting down.

Ý nghĩa

Danh từsự đóng cửa

Hành động đóng lại hoặc trạng thái bị đóng

The closure of the bridge caused massive traffic jams.

Việc đóng cửa cây cầu đã gây ra tình trạng tắc đường nghiêm trọng.

Danh từsự thanh thản

Cảm giác kết thúc và bình an sau một trải nghiệm đau buồn hoặc khó khăn

Talking to her ex helped her find the closure she needed to move on.

Nói chuyện với người yêu cũ đã giúp cô ấy tìm thấy sự thanh thản cần thiết để bước tiếp.

Danh từkhóa cài

Một thiết bị hoặc cơ chế dùng để nối hai mép của trang phục hoặc vật chứa

The dress has a discreet zipper closure at the back.

Chiếc váy có một khóa kéo kín đáo ở phía sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error