D
Dicread
HomeDictionaryRrescind

rescind

hủy bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: rescindedPhân từ 2: rescindedV-ing: rescinding

rescind mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc chính trị. Tnày không đơn thun là "hy" mt cuc hn hay mt kế hoch cá nhân, mà nhn mnh vào vic thu hi mt quyết định, mt đạo lut hoc mt tha thun đã được ban hành chính thc. Khi mt điu gì đó brescind, nó được coi là chưa tng tn ti hoc không còn hiu lc pháp lý ktthi đim quyết định hy bcó hiu lc. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln rescind vi mt stcó nghĩa tương tnhư cancel hoc revoke. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngcnh: cancel: Là tphbiến nht, dùng cho các tình hung đời thường như hy mt chuyến bay, hy mt đơn hàng hoc hy mt cuc hn. Nó không mang tính cht pháp lý nghiêm ngt như rescind. revoke: Thường dùng cho vic thu hi mt đặc quyn, mt giy phép hoc mt quyn hn đã cp (ví dụ: thu hi bng lái xe). Trong khi rescind tp trung vào vic hy bmt quyết định hoc lut lệ, revoke tp trung vào vic tước bquyn li ca mt đối tượng cthể. annul: Thường dùng trong bi cnh hôn nhân (hy hôn) hoc các hp đồng dân sự, nhn mnh rng svic đó btuyên blà vô hiu ngay từ đầu. Lưu ý vcách sdng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng rescind cho nhng tình hung không chính thc. Ví dụ, bn không nên nói "I rescinded my dinner plans" (Tôi hy kế hoch ăn ti), thay vào đó hãy dùng cancel. Sai: rescind a meeting (hy mt cuc hp) ✅ Đúng: cancel a meeting ✅ Đúng: rescind an offer (hy bmt li đề nghtuyn dng chính thc) ✅ Đúng: rescind a policy (hy bmt chính sách ca công ty) Vmt ngpháp, rescind là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bhy bhoc vô hiu hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từhủy bỏ
[~ something]

Hủy bỏ hoặc thu hồi một đạo luật, thỏa thuận, mệnh lệnh hoặc quyết định một cách chính thức

"The government decided to rescind the new tax law after widespread protests."

Chính phủ đã quyết định hủy bỏ luật thuế mới sau những cuộc biểu tình diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error