D
Dicread
HomeDictionaryAannul

annul

hủy bỏ / bãi bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: annulledPhân từ 2: annulledV-ing: annulling

annul mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc để chvic tuyên bmt điu gì đó không còn giá trngay tthi đim bt đầu, như thnó chưa tng tn ti. Điu này khác vi cancel (hy bỏ), vn là mt tthông dng hơn dùng cho các cuc hn, đơn hàng hoc skin trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từhủy bỏ
[~ something]

Tuyên bố rằng một thỏa thuận pháp lý, cuộc hôn nhân hoặc hợp đồng không còn giá trị hoặc không có hiệu lực pháp lý

"The court decided to annul the marriage after discovering the fraud."

Tòa án đã quyết định hủy bỏ cuộc hôn nhân sau khi phát hiện ra sự gian lận.

Ngoại động từbãi bỏ
[~ something]

Hủy bỏ hoặc làm cho một đạo luật, nghị định hoặc quyết định chính thức trở nên vô hiệu

"The governor has the power to annul the previous executive order."

Thống đốc có quyền bãi bỏ sắc lệnh hành pháp trước đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error