D
Dicread
HomeDictionaryDdischarge

discharge

cho xuất viện、xả thải、khai hỏa、hoàn thành nghĩa vụ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dischargesQuá khứ: dischargedPhân từ 2: dischargedV-ing: dischargingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvsgii thoát hoc phóng thích, tuy nhiên sc thái sthay đổi rõ rt tùy vào ngcnh sdng. Trong môi trường y tế hoc pháp lý, discharge là mt thut ngchính thc để chvic cho phép ri đi, đánh du skết thúc ca mt giai đon bqun thúc hoc chăm sóc đặc bit. Điu này cho thy mt schuyn đổi trng thái, tmt tình trng bkim soát sang trng thái tdo.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lượng chất lỏng cụ thể hoặc một hành động phóng thích nhất định, chẳng hạn như dịch mũi. Không đếm được khi nói về quá trình giải phóng năng lượng hoặc vật chất nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho xuất viện, cho giải ngũ
[someone]

Cho phép ai đó rời khỏi một nơi nào đó, thường là bệnh viện hoặc quân ngũ

"The patient was discharged from the clinic yesterday."

Bệnh nhân đã được cho xuất viện ngày hôm qua.

Ngoại động từxả, thải
[something]

Phóng thích một chất lỏng, chất khí hoặc các chất khác

"The factory was fined for discharging chemicals into the river."

Nhà máy đã bị phạt vì xả hóa chất ra sông.

Ngoại động từkhai hỏa, kích hoạt
[something]

Bắn súng hoặc kích hoạt một cơ chế

"He discharged his weapon into the air."

Anh ta đã bắn vũ khí lên không trung.

Nội động từhoàn thành, thực hiện
[something]

Hoàn thành một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ

"She discharged her responsibilities with great care."

Cô ấy đã thực hiện trách nhiệm của mình một cách cẩn thận.

Danh từsự phóng thích, sự xả
[none]

Hành động giải phóng một chất hoặc cho một người rời đi

"The sudden discharge of electricity caused a spark."

Sự phóng điện đột ngột đã gây ra một tia lửa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error