D
Dicread
HomeDictionaryLlease

lease

hợp đồng cho thuê / cho thuê / thuê
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: leasesQuá khứ: leasedPhân từ 2: leasedV-ing: leasing

lease thường được dùng trong các bi cnh chính thc, pháp lý hoc thương mi, mang sc thái trang trng hơn so vi rent. Trong khi rent thường dùng cho các giao dch ngn hn hoc đơn gin (như thuê phòng theo tháng, thuê xe theo ngày), lease li ám chmt tha thun dài hn vi các điu khon chi tiết được quy định rõ ràng trong mt hp đồng cho thuê.

Countable when referring to the physical contract document (I signed the lease). Uncountable when referring to the general state of leasing an asset (The property is under lease).

Ý nghĩa

Danh từhợp đồng cho thuê

Một hợp đồng pháp lý mà theo đó một bên chuyển giao đất đai, tài sản hoặc tài sản cố định cho một bên khác trong một khoảng thời gian xác định để đổi lấy một khoản thanh toán định kỳ

The company signed a five-year lease for the office space.

Công ty đã ký một hợp đồng thuê không gian văn phòng thời hạn năm năm.

Ngoại động từcho thuê
[~ someone][~ something]

Cho phép người khác sử dụng tài sản hoặc tài sản cố định trong một khoảng thời gian cụ thể để đổi lấy tiền thanh toán

The landlord decided to lease the apartment to a young couple.

Chủ nhà quyết định cho một cặp vợ chồng trẻ thuê căn hộ.

Nội động từthuê

Trả tiền để sử dụng một tài sản mà không sở hữu tài sản đó

Many business owners prefer to lease their vehicles to avoid depreciation costs.

Nhiều chủ doanh nghiệp thích thuê xe để tránh chi phí khấu hao.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error