lease
lease thường được dùng trong các bối cảnh chính thức, pháp lý hoặc thương mại, mang sắc thái trang trọng hơn so với rent. Trong khi rent thường dùng cho các giao dịch ngắn hạn hoặc đơn giản (như thuê phòng theo tháng, thuê xe theo ngày), lease lại ám chỉ một thỏa thuận dài hạn với các điều khoản chi tiết được quy định rõ ràng trong một hợp đồng cho thuê.
Countable when referring to the physical contract document (I signed the lease). Uncountable when referring to the general state of leasing an asset (The property is under lease).
Ý nghĩa
Một hợp đồng pháp lý mà theo đó một bên chuyển giao đất đai, tài sản hoặc tài sản cố định cho một bên khác trong một khoảng thời gian xác định để đổi lấy một khoản thanh toán định kỳ
The company signed a five-year lease for the office space.
Công ty đã ký một hợp đồng thuê không gian văn phòng thời hạn năm năm.
Cho phép người khác sử dụng tài sản hoặc tài sản cố định trong một khoảng thời gian cụ thể để đổi lấy tiền thanh toán
The landlord decided to lease the apartment to a young couple.
Chủ nhà quyết định cho một cặp vợ chồng trẻ thuê căn hộ.
Trả tiền để sử dụng một tài sản mà không sở hữu tài sản đó
Many business owners prefer to lease their vehicles to avoid depreciation costs.
Nhiều chủ doanh nghiệp thích thuê xe để tránh chi phí khấu hao.