D
Dicread
HomeDictionaryAabrogate

abrogate

bãi bỏ / trốn tránh
Ngoại động từ
Quá khứ: abrogatedPhân từ 2: abrogatedV-ing: abrogating

abrogate là mt tmang sc thái trang trng và chính thc, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc các tha thun hành chính. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là vic dng mt hot động, mà là hành động dùng quyn lc chính thc để tuyên bmt điu lut, mt hip ước hoc mt quyn li không còn hiu lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từbãi bỏ
[~ something]

Hủy bỏ hoặc bãi bỏ một đạo luật, quyền lợi hoặc một thỏa thuận chính thức một cách chính thức

The government decided to abrogate the treaty after the breach of terms.

Chính phủ đã quyết định bãi bỏ hiệp ước sau khi các điều khoản bị vi phạm.

Ngoại động từtrốn tránh
[~ something]

Né tránh hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ

The company was accused of attempting to abrogate its legal obligations to the employees.

Công ty bị cáo buộc cố tình trốn tránh các nghĩa vụ pháp lý đối với nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error