D
Dicread
HomeDictionaryNnotice

notice

nhận thấy、chú ý、thông báo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: noticesQuá khứ: noticedPhân từ 2: noticedV-ing: noticing

Tnày mang cm giác vmt snhn ra đột ngt hoc mt sthay đổi trong stp trung. Nó mô tkhonh khc mt chi tiết nào đó ni bt lên khi bi cnh và được ý thc rõ ràng. Cách dùng này mang tính thụ động hơn so vi observe, vn ám chvic nghiên cu mt đối tượng mt cách có hthng và chủ đích. Trong ngcnh chuyên môn hoc pháp lý, tnày đóng vai trò như mt tín hiu chính thc về ý định. Vic đưa ra thông báo không chỉ đơn thun là cho ai đó biết, mà còn là thiết lp mt khong thi gian chhoc mt ranh gii thi gian trước khi mt hành động có hiu lc, khiến nó trthành mt thut ngquan trng trong các hp đồng lao động và thuê nhà.

Có thể đếm được khi đề cập đến một biển báo vật lý hoặc một lời cảnh báo chính thức (một thông báo trên tường). Không đếm được khi đề cập đến trạng thái chú ý nói chung (take notice).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận thấy
[someone][something]

Nhận biết điều gì đó thông qua các giác quan

"I noticed a strange smell in the kitchen."

Tôi nhận thấy có một mùi lạ trong nhà bếp.

Nội động từchú ý

Chú ý hoặc quan sát một điều gì đó

"He didn't even notice that I had left the room."

Anh ấy thậm chí không chú ý rằng tôi đã rời khỏi phòng.

Danh từthông báo

Một lời thông báo hoặc cảnh báo bằng văn bản hoặc lời nói

"The company gave him two weeks' notice before the layoff."

Công ty đã thông báo cho anh ấy trước hai tuần trước khi cho thôi việc.

Danh từsự chú ý

Hành động quan sát hoặc chú ý đến điều gì đó

"She took notice of the way he spoke to the staff."

Cô ấy đã chú ý đến cách anh ta nói chuyện với nhân viên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error