D
Dicread
HomeDictionaryTtellurium

tellurium

tellu
[U] Không đếm được

tellurium là thut nghóa hc dùng để chnguyên ttellu. Trong tiếng Vit, tnày được Vit hóa thành tellu để phù hp vi danh pháp hóa hc phbiến. Khi sdng trong các văn bn khoa hc hoc giáo dc, người hc nên dùng ttellu thay vì ginguyên dng tiếng Anh để đảm bo tính tnhiên và chính xác vmt thut ngchuyên môn.

Đặc đim và ngcnh sdng

tellurium thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến hóa hc vô cơ, vt lý cht rn và khoa hc vt liu. Đây là mt á kim, vì vy nó mang đặc tính trung gian gia kim loi và phi kim. Trong thc tế, nó ít khi được tìm thydng đơn cht trong tnhiên mà thường tn ti trong các khoáng vt phc hp.

Mt đim lưu ý quan trng cho người hc là sphân bit gia tellurium (tellu) và selenium (selen). Hai nguyên tnày nm cùng mt nhóm trong bng tun hoàn và có tính cht hóa hc tương tnhau, dgây nhm ln trong các bài lun chuyên ngành. Ví dụ, khi nói vcác vt liu nhit đin hoc quang đin, cn xác định chính xác là tellurium hay selenium vì chúng to ra các đặc tính vt lý khác nhau cho vt liu.

Lưu ý vthut ng

Đúng: Sdng tellu khi dch sang tiếng Vit (ví dụ: tellurium dioxide dch là tellu điôxít).
Sai: Dch mt cách máy móc hoc ginguyên tellurium trong mt câu tiếng Vit thun túy, điu này skhiến văn bn trnên thiếu chuyên nghip.

Vmt ngpháp, tellurium là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun), vì vy nó không có dng snhiu và không đi kèm vi mo ta hoc an khi nói vnguyên tnày mt cách tng quát.

Used exclusively as a mass noun for the chemical element, such as when measuring a specific amount of tellurium in a lab.

Ý nghĩa

Danh từtellu

Một nguyên tố á kim giòn, màu trắng bạc với ký hiệu `Te` và số hiệu nguyên tử 52

The scientist used tellurium to create a new thermoelectric material.

Nhà khoa học đã sử dụng tellu để tạo ra một vật liệu nhiệt điện mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error