D
Dicread
HomeDictionaryBboron

boron

bo
[U] Không đếm được

boron là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chnguyên tbo. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "bo". Đây là mt á kim, vì vy nó mang đặc đim trung gian gia kim loi và phi kim, điu nàynh hưởng đến cách nó phnng và ứng dng trong công nghip.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong các văn bn khoa hc, boron thường xut hin trong ngcnh tho lun vvt liu bn nhit hoc cht bán dn. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, boron là danh tkhông đếm được khi nói vnguyên thóa hc nói chung. Khi đề cp đến các hp cht cha bo, chúng ta sdng các thut ngphái sinh như borates (borat) hoc boric acid (axít boric).

Mt đim quan trng đối vi người Vit là tránh nhm ln gia tên nguyên tboron vi các thut ngkthut khác có âm đọc tương ttrong các ngôn ngkhác hoc các tviết tt chuyên ngành. Trong tiếng Vit, "bo" là tduy nht và chính xác để dch boron trong mi ngcnh hóa hc.

Ví dthc tế và lưu ý dch thut

Đúng: The use of boron in fiberglass (Vic sdng bo trong si thy tinh).
Sai: Dch boron thành các tmô ttính cht như "cht bo" hoc "khoáng bo" trkhi ngcnh cthyêu cu chrõ đó là mt loi khoáng sn.

Khi dch các cm tnhư boron-doped silicon (silicon pha bo), hãy gicu trúc "pha [tên nguyên tố]" để đảm bo tính chính xác vmt kthut trong ngành đin tvà vt liu hc.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or substance.

Ý nghĩa

Danh từbo

Một nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử là 5, tồn tại trong tự nhiên dưới dạng borat và được sử dụng trong sản xuất thủy tinh và chất tẩy rửa

The lab technician measured the boron concentration in the sample.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã đo nồng độ bo trong mẫu thử.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error